Bảng giá thép Việt Nhật tại Gia Lai được Tôn Thép VQK gửi tới quý khách hàng, nhà thầu cần mua vật tư xây dựng. Thép Việt Nhật được đánh giá cao với thâm niên lâu năm trong ngành xây dựng, các sản phẩm tôn thép, thép thanh vằn, thép gân, cuộn... Các đại lý phân phối rộng khắp của Việt Nhật đảm bảo cung ứng vật tư cho Gia Lai và các khu vực lân cận.
Đại lý Tôn Thép Vương Quân Khôi cung cấp bảng giá thép Việt Nhật tại Gia Lai với mức giá cạnh tranh nhất, thấp hơn so với các địa điểm khác. Chúng tôi cũng hỗ trợ xuất trình chứng từ CO, CQ và hóa đơn từ nhà máy Việt Nhật, giao hàng ngay trong ngày và áp dụng chính sách chiết khấu cao lên đến 5%.

Bảng giá thép Việt Nhật mới nhất tại Gia Lai hôm nay
Giá thép Việt Nhật ở Gia Lai thường xuyên thay đổi đáng kể do ảnh hưởng từ nhu cầu trong thị trường, giá cả nguyên vật liệu. Để thuận tiện, vui lòng liên hệ với Tôn Thép Vương Quân Khôi qua các hotline 0937.181.999 - 0567.000.999 - 0989.469.678 - 0797.181.999 - 033.355.0292. Chúng tôi cam kết cập nhật thông tin và gửi báo giá thép Việt Nhật tại Gia Lai nhanh chóng nhất.
1/ Bảng giá tôn Việt Nhật tại Gia Lai
| TÔN KẼM VIỆT NHẬT | ||
| Độ dày tôn | Trọng lượng
(kg/m) |
Đơn giá
(VNĐ/m) |
| 2 dem 40 | 2.10 | 39.000 |
| 2 dem 90 | 2.45 | 40.000 |
| 3 dem 20 | 2.60 | 43.000 |
| 3 dem 50 | 3.00 | 46.000 |
| 3 dem 80 | 3.25 | 48.000 |
| 4 dem 00 | 3.50 | 52.000 |
| 4 dem 30 | 3.80 | 58.000 |
| 4 dem 50 | 3.95 | 64.000 |
| 4 dem 80 | 4.15 | 66.000 |
| 5 dem 00 | 4.50 | 69.000 |
| TÔN LẠNH VIỆT NHẬT | ||
| Độ dày tôn | Trọng lượng
(kg/m) |
Đơn giá
(VNĐ/m) |
| 2 dem 80 | 2.40 | 50.000 |
| 3 dem 00 | 2.60 | 52.000 |
| 3 dem 20 | 2.80 | 53.000 |
| 3 dem 50 | 3.00 | 55.000 |
| 3 dem 80 | 3.25 | 60.000 |
| 4 dem 00 | 3.35 | 61.000 |
| 4 dem 30 | 3.65 | 66.000 |
| 4 dem 50 | 4.00 | 69.000 |
| 4 dem 80 | 4.25 | 74.000 |
| 5 dem 00 | 4.45 | 76.000 |
| 6 dem 00 | 5.40 | 93.000 |
| TÔN MẠ MÀU VIỆT NHẬT | ||
| Độ dày tôn | Trọng lượng
(kg/m) |
Đơn giá
(VNĐ/m) |
| 3 dem 00 | 2.50 | 47.000 |
| 3 dem 30 | 2.70 | 57.000 |
| 3 dem 50 | 3.00 | 59.000 |
| 3 dem 80 | 3.30 | 61.000 |
| 4 dem 00 | 3.40 | 64.000 |
| 4 dem 20 | 3.70 | 69.000 |
| 4 dem 50 | 3.90 | 71.000 |
| 4 dem 80 | 4.10 | 74.000 |
| 5 dem 00 | 4.45 | 79.000 |
| TÔN PU CÁCH NHIỆT VIỆT NHẬT | ||
| Độ dày tôn | Đơn vị tính | Đơn giá
(VNĐ/m) |
| 3 dem 00 + Đổ PU | m | 105.000 |
| 3 dem 50 + Đổ PU | m | 120.000 |
| 4 dem 00 + Đổ PU | m | 126.000 |
| 4 dem 50 + Đổ PU | m | 133.000 |
| 5 dem 00 + Đổ PU | m | 142.000 |
| GIÁ PHỤ KIỆN, GIA CÔNG DÁN PE/OPP | ||
| Vít tôn 4 phân | 60.000/bịch 200c | |
| Vít tôn 5 phân | 62.000/bịch 200c | |
| Vít tôn 5 phân kẽm | Không rỉ sét | 80.000/bịch 100c |
| Dán PE 5 sóng | 3 ly dán máy | 18.000 |
| Dán PE 5 sóng | 4 ly dán máy | 21.000 |
| Chấn máng | 4.000/m | |
| Chấn vòm | 2.500/m | |
| Ốp nóc | 1.500/m | |
2/ Bảng giá thép xây dựng Việt Nhật tại Gia Lai
| Loại thép | Đơn vị tính | Giá thép Việt Nhật (VNĐ) |
| Sắt phi 6 | Kg | 10.000 |
| Sắt phi 8 | Kg | 10.000 |
| Sắt phi 10 | Cây (11.7m) | 68.000 |
| Sắt phi 12 | Cây (11.7m) | 95.000 |
| Sắt phi 14 | Cây (11.7m) | 132.000 |
| Sắt phi 16 | Cây (11.7m) | 190.000 |
| Sắt phi 18 | Cây (11.7m) | 250.000 |
| Sắt phi 20 | Cây (11.7m) | 310.000 |
| Sắt phi 22 | Cây (11.7m) | 390.000 |
| Sắt phi 25 | Cây (11.7m) | 500.000 |
3/ Lưu ý về bảng giá thép Việt Nhật tại Gia Lai
- Đơn giá thép Việt Nhật tại Gia Lai đã bao gồm phí VAT.
- Giá thép Việt Nhật thực tế có thể chênh lệch, tùy thuộc vào nhu cầu tiêu thụ và số lượng mua hàng.
- Chúng tôi hỗ trợ vận chuyển và bốc xếp hàng tận công trình, đảm bảo tiện lợi và tiết kiệm thời gian cho quý khách hàng.
Nhu cầu tiêu thụ thép Việt Nhật tại Gia Lai
Gia Lai không được đánh giá là thị trường sôi động trong việc tiêu thụ thép Việt Nhật do thiếu các dự án, công trình công cộng quy mô lớn. Tuy nhiên, nhu cầu sử dụng sản phẩm thép Việt Nhật tại Gia Lai vẫn ổn định. Mặc dù số lượng cơ sở cung cấp vật liệu xây dựng quy mô lớn không nhiều, nhưng vẫn đủ để đáp ứng nhu cầu của cư dân trong khu vực. Trong đó, Thép Vương Quân Khôi là địa chỉ được nhiều khách hàng, nhà thầu tin cậy để chọn mua.
Giá thép Việt Nhật tại Gia Lai không được ổn định và có sự biến động liên tục theo từng ngày, phụ thuộc vào các yếu tố như đại lý cung cấp và nhu cầu về vật tư. Để tìm kiếm giá tốt nhất, khách hàng nên tham khảo bảng báo giá từ 2-3 đại lý khác nhau để có thông tin chi tiết và được hỗ trợ giải đáp mọi thắc mắc, từ đó mua sản phẩm của công ty Việt Nhật ưu đãi nhất.
Sản phẩm thép Việt Nhật được bán chạy nhất
Tôn lạnh Việt Nhật:
Tôn lạnh Việt Nhật hoặc còn được biết đến là tôn mạ hợp kim nhôm - kẽm, là loại thép cuộn được phủ một hợp kim nhôm - kẽm lên bề mặt với tỷ lệ cụ thể: 55% Nhôm, 43.5% Kẽm, 1.5% Silic.
Sản phẩm này được chế tạo theo công nghệ lò NOF để đảm bảo kiểm soát cơ tính phù hợp, có khả năng chống ăn mòn. Với bề mặt nhẵn bóng, tôn lạnh Việt Nhật được ứng dụng chủ yếu trong gia công tấm lợp, sản xuất ô tô, và ngành công nghiệp vận tải.

Tôn màu Việt Nhật:
Tôn mạ màu Việt Nhật là tôn kẽm hoặc tôn lạnh được phủ thêm một lớp sơn trên bề mặt, trong đó có các loại sơn như PVDF, polyester, SMP. Với bề mặt nhẵn bóng, nhiều màu sắc, tôn màu không chỉ mang lại tính thẩm mỹ mà còn có độ bền cao hơn so với tôn kẽm và tôn lạnh.
Sản phẩm này được áp dụng rộng rãi trong lĩnh vực làm tôn lợp, với đa dạng các loại sóng như sóng phẳng, Seamlock, cũng như làm vách ngăn,...
Địa chỉ mua thép Việt Nhật chính hãng, CK hấp dẫn tại Gia Lai - Tôn Thép VQK
Nhà máy Tôn Thép Vương Quân Khôi, một đơn vị phân phối thép Việt Nhật uy tín với hơn 15 năm kinh nghiệm, cam kết cung cấp những sản phẩm xuất sắc từ thương hiệu thép Việt Nhật. Nguyên nhân quý khách hàng, nhà thầu nên xem xét khi quyết định mua thép Việt Nhật tại Tôn Thép Vương Quân Khôi:

- Sản phẩm chính hãng từ nhà máy Việt Nhật, đảm bảo không phân phối hàng kém chất lượng, mang lại niềm tin về độ bền và đáng tin cậy.
- Mức giá thép Việt Nhật cạnh tranh, giúp nhà thầu tiết kiệm chi phí mà vẫn đảm bảo tuổi thọ công trình
- Đa dạng các chủng loại thép Việt Nhật bao gồm thép gân, thép hộp, thép ống, tôn lợp phục vụ nhu cầu xây dựng.
- Đội ngũ nhân viên kỹ thuật có tay nghề cao, hỗ trợ quý khách lựa chọn sản phẩm phù hợp và tối ưu hóa hiệu quả sử dụng.
- Dịch vụ giao hàng tới huyện Chư Prông, Chư Sê, Đức Cử, Ia Grai, Kbang, Krông Pa, Kông Chro, Mang Yang, la Pa, Phú Thiện, Chư Pưh… tại Gia Lai nhanh chóng và đúng hạn.
- Tôn Thép Vương Quân Khôi là đối tác đáng tin cậy của nhiều công trình xây dựng lớn, mang đến niềm tin và sự hài lòng cho khách hàng.
Quý khách hàng, nhà thầu có nhu cầu mua thép Việt Nhật nên liên hệ ngay với Tôn Thép Vương Quân Khôi qua các hotline để được tư vấn và báo giá thép Việt Nhật tại Gia Lai theo thông tin mới nhất hiện nay.





LIÊN HỆ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN, BÁO GIÁ 24/7
CÔNG TY TÔN THÉP VƯƠNG QUÂN KHÔI