Đại Lý Thép VinaOne Tại Cà Mau – Tôn Thép VQK

Bảng giá thép VinaOne tại Cà Mau mới nhất, cam kết rẻ nhất thị trường tại Nhà máy Tôn Thép Vương Quân Khôi, chiết khấu hấp dẫn cho đơn hàng lớn. Đối với nhà thầu và khách hàng có nhu cầu mua tôn lợp, thép xây dựng, thép ống, xà gồ chính hãng VinaOne, vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận được sự tư vấn. Hệ thống phân phối của VinaOne ở nhiều tỉnh thành, tiếp cận gần hơn với khách hàng.

Nhà máy Tôn Thép VQK cung cấp đầy đủ các sản phẩm thép VinaOne tại Cà Mau với mức giá cạnh tranh và ưu đãi hấp dẫn. Chúng tôi hỗ trợ xuất trình chứng từ CO, CQ và hóa đơn từ nhà máy, đồng thời hỗ trợ vận chuyển đến địa điểm mong muốn. Đối với các đơn hàng lớn, quý khách còn được hưởng chương trình chiết khấu 5 – 10%.

Nguyên liệu sản xuất thép tại nhà máy VinaOne
Nguyên liệu sản xuất thép tại nhà máy VinaOne

Bảng giá thép VinaOne mới nhất tại Cà Mau hôm nay

Giá thép VinaOne tại Cà Mau thường xuyên biến động đáng kể do ảnh hưởng của nhu cầu trong thị trường. Để tận dụng những ưu đãi về giá tốt nhất, khách hàng nên liên hệ trực tiếp tới Tôn Thép VQK để được tư vấn mua sản phẩm chính hãng với mức giá tốt nhất.

Để thuận tiện hơn, xin vui lòng liên hệ với Tôn Thép Vương Quân Khôi qua các đường hotline sau: 0937.181.999 – 0567.000.999 – 0989.469.678 – 0797.181.999 – 033.355.0292. Chúng tôi cam kết cập nhật thông tin và gửi báo giá về sản phẩm thép VinaOne tại Cà Mau một cách nhanh chóng nhất.

1/ Bảng giá thép hộp VinaOne tại Cà Mau

Quy cách

(mm)

Độ dày

(mm)

Giá hộp đen

VNĐ/ cây

Giá hộp mạ kẽm

VNĐ/ cây

12×12 1.0 35,600 39,600
14×14 0.9 35,600 39,600
1.2 48,600 52,600
16×16 0.9 41,600 45,600
1.2 57,600 61,600
20×20 0.9 49,600 53,600
1.2 65,600 69,600
1.4 83,600 87,600
25×25 0.9 61,600 65,600
1.2 86,600 90,600
1.4 109,600 113,600
30×30 0.9 76,600 80,600
1.2 104,600 108,600
1.4 130,600 134,600
1.8 164,600 168,600
40×40 1.0 115,600 119,600
1.2 143,600 147,600
1.4 177,600 181,600
1.8 223,600 227,600
2.0 286,600 290,600
50×50 1.2 179,600 183,600
1.4 222,600 226,600
1.8 275,600 279,600
2.0 344,600 348,600
75×75 1.4 335,600 339,600
1.8 409,600 413,600
2.0 520,600 524,600
90×90 1.4 408,600 412,600
1.8 505,600 509,600
2.0 632,600 636,600
13×26 0.9 45,600 49,600
1.1 53,600 57,600
1.2 61,600 65,600
20×40 0.9 72,600 76,600
1.2 100,600 104,600
1.4 126,600 130,600
25×50 0.9 95,600 99,600
1.2 131,600 135,600
1.4 160,600 164,600
30×60 0.9 111,600 115,600
1.2 157,600 161,600
1.4 194,600 198,600
1.8 241,600 245,600
2.0 335,600 339,600
30×90 1.2 215,600 219,600
1.4 270,600 274,600
40×80 1.2 211,600 215,600
1.4 262,600 266,600
1.8 328,600 332,600
2.0 410,600 414,600
50×100 1.2 271,600 275,600
1.4 334,600 338,600
1.8 406,600 410,600
2.0 509,600 513,600
60×120 1.4 409,600 413,600
1.8 502,600 506,600
2.0 623,600 627,600

2/ Bảng giá tôn VinaOne tại Cà Mau

GIÁ TÔN KẼM VINAONE
Độ dày(dem) Trọng lượng (kg/m) Đơn giá (đ/m)
2 dem 00 1.60 Liên hệ
2 dem 40 2.10 42.000
2 dem 90 2.45 45.000
3 dem 20 2.60 48.000
3 dem 50 3.00 50.000
3 dem 80 3.25 53.000
4 dem 00 3.50 57.000
4 dem 30 3.80 63.000
4 dem 50 3.95 68.000
4 dem 80 4.15 71.000
5 dem 00 4.50 79.000
GIÁ TÔN LẠNH VINAONE
Độ dày (dem) Trọng lượng (kg/m) Đơn giá (đ/m)
2 dem 80 2.40 53.000
3 dem 00 2.60 56.000
3 dem 20 2.80 59.000
3 dem 50 3.00 61.000
3 dem 80 3.25 65.000
4 dem 00 3.35 67.000
4 dem 30 3.65 73.000
4 dem 50 4.00 77.000
4 dem 80 4.25 81.000
5 dem 00 4.45 89.000
6 dem 00 5.40 92.000
GIÁ TÔN MÀU VINAONE
Độ dày (dem) Trọng lượng (kg/m) Đơn giá (đ/m)
3 dem 00 2.50 54.000
3 dem 30 2.70 61.000
3 dem 50 3.00 64.000
3 dem 80 3.30 66.000
4 dem 00 3.40 69.000
4 dem 20 3.70 73.000
4 dem 50 3.90 78.000
4 dem 80 4.10 82.000
5 dem 00 4.45 89.000

DÁN PE CÁCH NHIỆT (thủ công)

Dán PE – OPP 3 LY 14.000
Dán PE – OPP 5 LY 18.000
Dán PE – OPP 10 LY 26.000
Dán PE -OPP 20 LY 44.000

DÁN PE CÁCH NHIỆT (bằng máy)

Dán PE – OPP 3 LY 18.000
Dán PE – OPP 5 LY 22.000
Dán PE – OPP 10 LY 30.000

GIA CÔNG PU CÁCH NHIỆT (18 – 20 LY)

5 sóng vuông 60.000
9 sóng vuông 61.000
Chấn máng + diềm 4.000
Chấn vòm 3.200
Chấn úp nóc 3.200
Tôn nhựa lấy sáng 1 lớp 45.000
Tôn nhựa lấy sáng 2 lớp 81.000

3/ Bảng giá thép hình VinaOne tại Cà Mau

GIÁ THÉP HÌNH I VINAONE
Quy cách

(mm)

Trọng lượng

(kg/m)

Giá thép I đen

(VNĐ/kg)

Giá thép I mạ kẽm

(VNĐ/kg)

I100 x 55 x 3.6 6.72 14.500 19.500
I100 x 55 x 3.6 6.72 14.500 19.500
I100 x 53 x 3.3 7.21 14.500 19.500
I120 x 64 x 3.8 8.36 14.500 19.500
I150 x 75 x 5 x 7 14.00 14.500 19.500
I150 x 75 x 5 x 7 14.00 14.500 19.500
I198 x 99 x 4.5 x 7 18.20 14.500 19.500
I198 x 99 x 4.5 x 7 18.20 14.500 19.500
I200 x 100 x 5.5 x 8 21.30 14.500 19.500
I200 x 100 x 5.5 x 8 21.30 14.500 19.500
I248 x 124 x 5 x 8 25.70 14.500 19.500
I248 x 124 x 5 x 8 25.70 14.500 19.500
I250 x 125 x 6 x 9 29.60 14.500 19.500
I250 x 125 x 6 x 9 29.60 14.500 19.500
I298 x 149 x 5.5 x 8 32.00 14.500 19.500
I298 x 149 x 5.5 x 8 32.00 14.500 19.500
I300 x 150 x 6.5 x 9 36.70 14.500 19.500
I300 x 150 x 6.5 x 9 36.70 14.500 19.500
I346 x 174 x 6 x 9 41.40 14.500 19.500
I350 x 175 x 7 x 11 49.60 14.500 19.500
I350 x 175 x 7 x 11 49.60 14.500 19.500
I396 x 199 x 7 x 11 56.60 14.500 19.500
I400 x 200 x 8 x 13 66.00 14.500 19.500
I400 x 200 x 8 x 13 66.00 14.500 19.500
I450 x 200 x 9 x 14 76.00 14.500 19.500
I500 x 200 x 10 x 16 89.60 14.500 19.500
I600 x 200 x 11 x 17 106.00 14.500 19.500
I700 x 300 x 13 x 24 185.00 14.500 19.500
I800 x 300 x 14 x 26 210.00 14.500 19.500

 

GIÁ THÉP HÌNH V VINAONE
Quy cách

(mm)

Độ dày

(ly)

Giá thép V đen

(VNĐ/cây)

Giá thép V mạ kẽm

(VNĐ/cây)

V25*25 2.8 80,500 100,500
3.0 86,940 108,540
3.5 115,920 144,720
V30*30 2.0 88,550 110,550
2.5 101,430 126,630
2.8 117,530 146,730
3.0 130,410 162,810
3.3 135,240 168,840
V40*40 3.5 120,750 150,750
4.0 136,850 170,850
5.0 152,950 190,950
2.0 177,100 221,100
2.5 185,150 231,150
3.0 201,250 251,250
3.5 225,400 281,400
V50*50 4.0 193,200 241,200
4.3 201,250 251,250
4.5 209,300 261,300
5.0 241,500 301,500
4.0 257,600 321,600
5.0 273,700 341,700
6.0 281,750 351,750
5.0 322,000 402,000
6.0 354,200 442,200
V63*63 7.0 370,300 462,300
7.5 442,750 552,750
8.0 523,250 653,250
V70*70 5.0 499,100 623,100
6.0 579,600 723,600
7.0 676,200 844,200
8.0 708,400 884,400
6.0 740,600 924,600
V75*75 7.0 531,300 663,300
8.0 627,900 783,900
7.0 732,550 914,550
8.0 837,200 1,045,200
V80*80 9.0 705,600 873,600
7.0 806,400 998,400
8.0 924,000 1,144,000
V90*90 10.0 932,400 1,154,400
10.0 1,024,800 1,268,800
12.0 1,125,600 1,393,600
V100*100 10 1,041,600 1,289,600
12 1,108,800 1,372,800
13 1,444,800 1,788,800
V120*120 10 1,764,000 2,184,000
12 2,116,800 2,620,800
V130*130 14 1,827,840 2,263,040
15 2,358,720 2,920,320
13 2,620,800 3,244,800
V150*150 10 2,318,400 2,870,400
12 2,751,840 3,407,040
14 2,973,600 3,681,600
15 3,393,600 4,201,600

4/ Bảng giá thép ống VinaOne tại Cà Mau

Quy cách Độ dày

(mm)

Trọng lượng

(Kg/cây)

Giá thành

(VNĐ/Cây)

Phi 21 1.00 2.50 52,750
1.20 3.30 69,630
1.40 4.00 84,400
Phi 27 1.00 3.20 67,520
1.20 4.10 86,510
1.40 5.20 109,720
1.80 6.20 130,820
Phi 34 1.00 4.30 90,730
1.20 5.20 109,720
1.40 6.55 138,205
1.80 7.90 166,690
2.00 6.50 137,150
Phi 42 1.20 8.20 173,020
1.40 9.80 206,780
1.80 11.80 248,980
2.00 14.00 295,400
2.30 14.00 295,400
Phi 49 1.20 7.20 151,920
1.40 8.60 181,460
1.80 11.50 242,650
2.00 13.50 284,850
2.30 16.30 343,930
Phi 60 1.20 9.00 189,900
1.40 11.00 232,100
1.80 13.50 284,850
2.00 17.00 358,700
Phi 76 1.20 11.30 238,430
1.40 13.70 289,070
1.80 17.00 358,700
2.00 21.50 453,650
Phi 90 1.40 17.00 358,700
1.80 21.50 453,650
2.00 27.00 569,700
Phi 114 1.40 21.00 443,100
1.80 26.50 559,150
2.00 32.00 675,200

5/ Lưu ý về bảng giá thép VinaOne tại Cà Mau

  • Đơn giá thép VinaOne tại Cà Mau đã bao gồm phí VAT.
  • Giá thép VinaOne thực tế có thể chênh lệch, tùy thuộc vào nhu cầu tiêu thụ và số lượng mua hàng.
  • Chúng tôi hỗ trợ vận chuyển và bốc xếp hàng tận công trình, đảm bảo tiện lợi và tiết kiệm thời gian cho quý khách hàng.

Nhu cầu tiêu thụ thép VinaOne tại Cà Mau

Thép VinaOne bao gồm nhiều sản phẩm như thép hộp, thép cây gân, tôn lợp rất được ưa chuộng trong thi công xây dựng. Trong đó Cà Mau là thị trường lớn của thép VinaOne, rất nhiều nhà thầu, khách hàng lựa chọn các sản phẩm để tiến hành thi công xây dựng các dự án tại huyện Thới Bình, U Minh, Trần Văn Thời, Phú Tân, Cái Nước, Đầm Dơi, Năm Căn, Ngọc Hiển tại Cà Mau. 

Giá thép VinaOne tại Cà Mau không ổn định, biến động liên tục theo giá nguyên liệu, nhu cầu tiêu thụ nên khách hàng cần cập nhật liên tục. Thép VinaOne được sản xuất trên dây chuyền hiện đại bậc nhất tại Tập Đoàn VinaOne, được kiểm định nghiêm ngặt bởi các chuyên gia nên có thể ăn tâm về chất lượng. 

Các loại thép VinaOne phổ biến nhất hiện nay

Tại Thép Vương Quân Khôi, chúng tôi cung ứng đầy đủ các sản phẩm thép VinaOne tại Cà Mau đến các huyện Thới Bình, U Minh, Trần Văn Thời, Phú Tân, Cái Nước, Đầm Dơi, Năm Căn, Ngọc Hiển… nhanh chóng nhất theo yêu cầu của nhà thầu, khách hàng. Có nhân viên kinh doanh tư vấn chuyên nghiệp đảm bảo mua được sản phẩm theo yêu cầu.

Tôn lợp

Thép VinaOne sản xuất tôn lợp với đa dạng chủng loại như tôn lợp xốp, tôn sóng và tôn mạ màu. Những sản phẩm này không chỉ đảm bảo sự đa dạng về thiết kế mà còn nổi bật với chất lượng vững chắc và khả năng chống thời tiết tốt. Tôn lợp Thép VinaOne được ứng dụng phổ biến trong xây dựng nhà ở, nhà xưởng, và các công trình công cộng.

Mác thép Vinaone chính hãng
Mác thép Vinaone chính hãng

Thép hình

Sản phẩm thép hình thép VinaOne bao gồm các loại thép hình U, I, V, H, L, C… với đủ kích thước, độ dày, đáp ứng nhu cầu thi công xây dựng các công trình từ nhỏ tới lớn. Chiều dài cây thép hình tiêu chuẩn tại nhà máy VinaOne là 6 hoặc 12 mét, khi mua hàng có thể nhờ cắt theo kích thước yêu cầu của quý khách hàng.

Vương Quân Khôi cung ứng thép VinaOne chính hãng, giá tốt tại Cà Mau

Nếu bạn đang phân vân về việc mua thép VinaOne tại Cà Mau và đang tìm kiếm địa điểm đáng tin cậy, thì Tôn Thép Vương Quân Khôi là sự lựa chọn hàng đầu. Chúng tôi cam kết mang lại những lợi ích sau đây khi quý khách hàng chọn mua thép VinaOne tại đại lý của chúng tôi:

Mua thép VinaOne giá rẻ, chính hãng tại Thép VQK
Mua thép VinaOne giá rẻ, chính hãng tại Thép VQK
  • Sản phẩm thép VinaOne chính hãng từ nhà máy, đảm bảo không phân phối hàng kém chất lượng. 
  • Đa dạng kích thước và đầy đủ chủng loại tôn lợp, thép hộp, thép ống, thép gân xây dựng đáp ứng nhu cầu thi công của nhiều dự án khác nhau.
  • Báo giá thép VinaOne luôn được cập nhật mới nhất và cạnh tranh trên thị trường. Chúng tôi cam kết mang đến giá trị tốt nhất cho quý khách hàng.
  • Giao hàng tới huyện Thới Bình, U Minh, Trần Văn Thời, Phú Tân, Cái Nước, Đầm Dơi, Năm Căn, Ngọc Hiển tại Cà Mau đúng số lượng, giúp đẩy nhanh tiến độ công trình và đảm bảo tiến hành xây dựng một cách hiệu quả.
  • Chúng tôi cung cấp chứng từ CO, CQ và hóa đơn VAT khi quý khách yêu cầu, đảm bảo sự minh bạch và tin cậy trong giao dịch.

Thép VinaOne là vật liệu quan trọng trong nhiều công trình xây dựng, và chúng tôi cam kết cung cấp hàng chính hãng, đáp ứng các tiêu chuẩn hàng đầu để đảm bảo chất lượng cao nhất. Hãy liên hệ ngay để nhận báo giá thép VinaOne tại Cà Mau mới nhất chỉ trong vòng 5 phút. 

LIÊN HỆ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN, BÁO GIÁ 24/7

CÔNG TY TÔN THÉP VƯƠNG QUÂN KHÔI

  • Văn Phòng : 79 Tân Thới Nhì 2, Tân Thới Nhì, Hóc Môn, TPHCM
  • Địa chỉ 1 : Lô 16 Đường số 2, KCN Tân Tạo, Bình Tân, TPHCM
  • Địa chỉ 2 : 10 Độc lập, Dĩ An, Tỉnh Bình Dương
  • Địa chỉ 3 : Đường tỉnh lộ 15, Phú Hiệp, Củ Chi, TPHCM
  • Địa chỉ 4 : 39 đường CN13, KCN Tân Bình, Tân Phú, TPHCM
  • Điện thoại  : 028.3888.5888 - 028.3620.8812
  • Hotline    : 0937.181.999 - 0567.000.999 - 0989.469.678 - 0797.181.999 - 033.355.0292
  • Email : vuongquankhoisteel@gmail.com
  • MST   : 0316947693
  • STK   : 45612345678 - Ngân hàng: Á Châu ACB - Chi nhánh Châu Văn Liêm - Q5
  • Wesite : www.satthepgiadaily.com
  • Youtube: Youtube.com/satthepgiadaily
  • Facebook: Facebook.com/satthepgiadaily

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *