Bảng giá sắt thép hộp Tuấn Võ tại Khánh Hòa được Vương Quân Khôi gửi đến quý khách hàng và nhà đầu tư đang sinh sống tại Khánh Hòa và các tỉnh lân cận. Thương hiệu Tuấn Võ có uy tín lâu năm trên thị trường, đồng hành cùng nhiều khách hàng sản xuất nên các mặt hàng tôn thép chất lượng cao. Hiện nay, Tuấn Võ có hơn 300 đại lý cung ứng lớn nhỏ trên toàn quốc, đảm bảo nhu cầu của đông đảo nhà thầu, khách hàng.
Nhà máy Tôn Thép Vương Quân Khôi cam kết báo giá sắt thép hộp Tuấn Võ tại Khánh Hòa với mức giá rẻ nhất, thấp hơn so với các nơi khác. Phân phối đầy đủ các sản phẩm như sắt hộp vuông đen, mạ kẽm, thép hộp chữ nhật đen, mạ kẽm. Hỗ trợ xuất trình chứng từ CO, CQ và hóa đơn từ nhà máy Tuấn Võ, giao hàng ngay trong ngày, CK cao tới 5%.

Thị trường tiêu thụ thép hộp Tuấn Võ tại Khánh Hòa
Thép hộp Tuấn Võ là một trong những thương hiệu hàng đầu trong ngành vật tư xây dựng trong nước hiện nay. Vật liệu này được chế tạo từ hợp kim chủ yếu là sắt (chiếm 98%), cùng với một lượng nhỏ cacbon (từ 0,02% đến 0,04%) và một số nguyên tố hóa học khác. Tại Khánh Hòa, thép hộp Tuấn Võ được ứng dụng trong nhiều công trình lớn nhỏ khác nhau, được nhiều nhà thầu tin tưởng lựa chọn.
Giá thép hộp Tuấn Võ tại Khánh Hòa không cố định, thay đổi liên tục hàng ngày tùy theo đại lý, nhu cầu vật tư… Quý khách hàng có nhu cầu mua nên tham khảo báo giá từ 2 - 3 đại lý khác nhau để được hỗ trợ trong thời gian nhanh nhất. Hệ thống các đại lý sắt thép hộp Tuấn Võ trải dài trên phạm vi toàn quốc, quý khách hàng có thể dễ dàng tìm mua được vật liệu phù hợp với ngân sách công trình.

Bảng giá sắt thép hộp Tuấn Võ mới nhất tại Khánh Hòa
Quý khách có thể liên hệ trực tiếp với Tôn Thép Vương Quân Khôi qua hotline để nhận được tư vấn và hỗ trợ nhanh chóng. Chúng tôi cam kết cung cấp thông tin và báo giá sắt thép hộp Tuấn Võ ngay khi có. Đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm sẵn sàng hỗ trợ và cung cấp thông tin chính xác để giúp quý khách hàng đưa ra quyết định mua sắm thông minh và tiết kiệm.
Hãy gọi ngay để nhận thông tin báo giá mới nhất và nhận ưu đãi tốt nhất cho sản phẩm sắt thép hộp Tuấn Võ tại Khánh Hòa.
1/ Bảng sắt thép hộp Tuấn Võ mạ kẽm tại Khánh Hòa
Bảng báo giá sắt thép hộp Tuấn Võ mạ kẽm:
- Kích thước hộp vuông, chữ nhật
- Độ dày: từ 0.8 mm đến 4 mm
- Chiều dài cây thép: 6m hoặc cắt theo nhu cầu
| Quy cách | Độ dày (mm) |
Trọng lượng (kg/cây) |
Đơn giá (VNĐ/cây) |
| 10×20 | 0.8 | 1.92 | 30.700 |
| 0.9 | 2.20 | 34.700 | |
| 1.0 | 2.47 | 39.200 | |
| 1.2 | 2.89 | 45.700 | |
| 13×26 | 0.8 | 2.50 | 39.700 |
| 0.9 | 2.86 | 45.700 | |
| 1.0 | 3.22 | 51.200 | |
| 1.2 | 3.76 | 59.700 | |
| 1.4 | 4.29 | 68.200 | |
| 20×40 | 0.8 | 3.85 | 61.700 |
| 0.9 | 4.40 | 69.700 | |
| 0.1 | 4.95 | 78.700 | |
| 1.2 | 5.78 | 92.200 | |
| 1.4 | 6.60 | 104.700 | |
| 1.5 | 7.20 | 113.700 | |
| 30×60 | 1.0 | 6.60 | 104.700 |
| 1.2 | 8.67 | 138.700 | |
| 1.4 | 9.92 | 157.700 | |
| 1.5 | 10.7 | 171.700 | |
| 1.8 | 13.2 | 210.700 | |
| 30×90 | 1.2 | 12.1 | 193.700 |
| 1.5 | 14.3 | 228.700 | |
| 40×80 | 1.2 | 11.56 | 184.700 |
| 1.4 | 13.2 | 210.700 | |
| 1.5 | 14.3 | 228.700 | |
| 1.8 | 17.6 | 281.700 | |
| 2.0 | 19.8 | 316.700 | |
| 50×100 | 1.2 | 14.45 | 230.700 |
| 1.4 | 16.5 | 263.700 | |
| 1.8 | 17.62 | 281.700 | |
| 2.0 | 24.78 | 395.700 | |
| 60×120 | 1.4 | 20.5 | 329.700 |
| 1.5 | 21.5 | 342.700 | |
| 1.8 | 26.43 | 422.700 | |
| 2.0 | 29.74 | 474.700 | |
| 12×12 | 0.8 | 1.54 | 24.200 |
| 0.9 | 1.76 | 27.700 | |
| 1.0 | 1.98 | 38.700 | |
| 1.2 | 2.40 | 38.200 | |
| 14×14 | 0.8 | 1.80 | 28.700 |
| 0.9 | 02.05 | 32.700 | |
| 1.0 | 2.30 | 36.700 | |
| 1.2 | 2.80 | 44.700 | |
| 16×16 | 0.8 | 02.05 | 32.700 |
| 0.9 | 2.35 | 37.700 | |
| 1.0 | 2.64 | 42.200 | |
| 1.2 | 3.20 | 51.700 | |
| 20×20 | 0.8 | 2.57 | 40.700 |
| 1.0 | 3.30 | 52.700 | |
| 1.2 | 3.85 | 60.700 | |
| 1.4 | 4.40 | 69.700 | |
| 1.5 | 4.60 | 73.200 | |
| 25×25 | 0.8 | 3.20 | 51.200 |
| 0.9 | 3.67 | 58.200 | |
| 1.0 | 4.13 | 65.700 | |
| 1.2 | 4.82 | 76.700 | |
| 1.2 | 4.82 | 76.700 | |
| 1.4 | 5.50 | 87.700 | |
| 1.5 | 6.00 | 95.200 | |
| 30×30 | 0.8 | 3.85 | 61.200 |
| 0.9 | 4.40 | 69.700 | |
| 1.0 | 4.95 | 78.700 | |
| 1.2 | 5.78 | 92.200 | |
| 1.4 | 6.60 | 104.700 | |
| 1.5 | 7.15 | 114.200 | |
| 1.8 | 8.80 | 140.700 | |
| 40×40 | 1.0 | 6.60 | 104.700 |
| 1.2 | 7.70 | 122.700 | |
| 1.4 | 8.80 | 140.700 | |
| 1.5 | 9.54 | 151.700 | |
| 1.8 | 10.28 | 164.200 | |
| 2.0 | 11.75 | 179.700 | |
| 50×50 | 1.2 | 9.63 | 153.700 |
| 1.5 | 11.9 | 189.700 | |
| 1.8 | 14.7 | 234.700 | |
| 2.0 | 16.5 | 263.700 | |
| 75×75 | 1.2 | 14.5 | 230.700 |
| 1.5 | 17.9 | 285.700 | |
| 1.8 | 22.0 | 351.700 | |
| 2.0 | 25.0 | 395.700 | |
| 90×90 | 1.2 | 17.35 | 276.700 |
| 1.5 | 21.5 | 342.700 | |
| 1.8 | 26.4 | 422.700 | |
| 2.0 | 29.7 | 475.700 | |
| 100×100 | 1.5 | 23.86 | 380.700 |
| 1.8 | 29.37 | 469.700 | |
| 2.0 | 33.0 | 527.700 | |
| 2.5 | 42.0 | 674.700 |
2/ Bảng giá thép hộp đen Tuấn Võ tại Khánh Hòa
Bảng báo giá sắt thép hộp Tuấn Võ đen:
- Kích thước hộp vuông, chữ nhật
- Độ dày: từ 0.8 mm đến 4 mm
- Chiều dài cây thép: 6m hoặc cắt theo nhu cầu
| Quy cách | Độ dày
(mm) |
Trọng lượng
(kg/cây 6m) |
Đơn giá
(VNĐ/cây) |
| 12×12 | 0.9 | 1.54 | 22.200 |
| 1.0 | 1.76 | 25.200 | |
| 1.2 | 2.30 | 33.200 | |
| 14×14 | 0.9 | 1.80 | 25.700 |
| 1.0 | 02.05 | 29.700 | |
| 1.2 | 2.70 | 38.700 | |
| 16×16 | 0.9 | 02.05 | 29.700 |
| 1.0 | 2.35 | 33.700 | |
| 1.2 | 3.10 | 44.700 | |
| 20×20 | 0.9 | 2.57 | 36.700 |
| 1.0 | 2.90 | 41.700 | |
| 1.2 | 3.80 | 54.700 | |
| 1.5 | 4.60 | 66.700 | |
| 25×25 | 0.9 | 3.20 | 46.200 |
| 1.0 | 3.67 | 52.700 | |
| 1.2 | 4.80 | 69.700 | |
| 1.5 | 5.70 | 82.700 | |
| 1.8 | 7.30 | 105.700 | |
| 30×30 | 0.9 | 3.80 | 54.700 |
| 1.0 | 4.40 | 63.700 | |
| 1.2 | 5.80 | 83.700 | |
| 1.5 | 6.90 | 99.700 | |
| 1.8 | 8.80 | 127.200 | |
| 40×40 | 1.0 | 5.90 | 85.200 |
| 1.2 | 7.70 | 111.200 | |
| 1.5 | 9.20 | 133.200 | |
| 1.8 | 11.8 | 170.700 | |
| 2.0 | 13.2 | 190.700 | |
| 50×50 | 1.2 | 9.60 | 138.700 |
| 1.5 | 11.5 | 166.700 | |
| 1.8 | 14.7 | 212.700 | |
| 2.0 | 16.5 | 238.700 | |
| 75×75 | 1.2 | 14.5 | 209.700 |
| 1.5 | 17.0 | 246.200 | |
| 1.8 | 22.0 | 318.700 | |
| 2.0 | 24.8 | 358.700 | |
| 90×90 | 1.5 | 20.6 | 298.700 |
| 1.8 | 26.5 | 383.700 | |
| 2.0 | 29.7 | 429.700 | |
| 100×100 | 1.5 | 23.0 | 332.700 |
| 1.8 | 29.04 | 425.700 | |
| 2.0 | 33.0 | 477.700 | |
| 2.5 | 42.0 | 608.700 | |
| 10×20 | 0.9 | 1.90 | 27.200 |
| 1.0 | 2.20 | 31.700 | |
| 1.2 | 2.90 | 41.700 | |
| 13×26 | 0.9 | 2.50 | 35.700 |
| 1.0 | 2.90 | 41.700 | |
| 1.2 | 3.80 | 54.700 | |
| 1.5 | 4.50 | 64.700 | |
| 20×40 | 1.0 | 4.40 | 61.700 |
| 1.2 | 5.80 | 83.700 | |
| 1.5 | 6.90 | 99.700 | |
| 1.8 | 8.80 | 126.700 | |
| 25×50 | 1.0 | 5.50 | 79.700 |
| 1.2 | 7.20 | 104.700 | |
| 1.5 | 8.60 | 124.700 | |
| 1.8 | 11.0 | 158.700 | |
| 30×60 | 1.2 | 8.70 | 125.700 |
| 1.5 | 10.3 | 148.700 | |
| 1.8 | 13.2 | 190.700 | |
| 40×80 | 1.2 | 11.6 | 167.700 |
| 1.5 | 13.8 | 199.700 | |
| 1.8 | 17.6 | 254.700 | |
| 2.0 | 19.8 | 286.700 | |
| 50×100 | 1.2 | 14.5 | 209.700 |
| 1.5 | 17.2 | 248.700 | |
| 1.8 | 22.0 | 318.700 | |
| 2.0 | 24.8 | 358.700 | |
| 60×120 | 1.5 | 20.6 | 298.700 |
| 1.8 | 26.4 | 382.700 | |
| 2.0 | 29.7 | 429.700 |
3/ Lưu ý về bảng giá thép hộp Tuấn Võ tại Khánh Hòa
- Đơn giá sắt hộp Tuấn Võ tại Khánh Hòa đã bao gồm phí VAT.
- Giá thực tế có thể chênh lệch, tùy thuộc vào nhu cầu tiêu thụ và số lượng mua hàng.
- Chúng tôi hỗ trợ vận chuyển và bốc xếp hàng tận công trình, đảm bảo tiện lợi và tiết kiệm thời gian cho quý khách hàng.
- Thép hộp Tuấn Võ được bó theo cây hoặc cuộn, linh hoạt phù hợp với yêu cầu và địa điểm thi công.
Ứng dụng thép hộp Tuấn Võ trong nhiều ngành nghề
Thép hộp Tuấn Võ có nhiều ứng dụng quan trọng trong đời sống hàng ngày và các lĩnh vực công nghiệp như sau:
- Thép hộp Tuấn Võ thường được sử dụng trong xây dựng các công trình như tòa nhà và cầu đường.
- Sản phẩm này làm phần khung và các thành phần máy móc, đảm bảo tính ổn định và độ bền.
- Thép hộp làm cột, tấm đỡ và khung xương, củng cố công trình xây dựng.
- Sử dụng để sản xuất linh kiện công nghiệp và máy móc.
- Ứng dụng trong nhiều ngành như sản xuất ô tô, hàng hải, và năng lượng, đảm bảo độ bền và cứng cáp cho các sản phẩm và hệ thống.
Phân loại thép hộp Tuấn Võ thông dụng nhất hiện nay
Dưới đây là một số loại thép hộp thông dụng mà nhà máy thép Tuấn Võ sản xuất và cung cấp. Mỗi loại sẽ có ưu - nhược điểm riêng, tùy thuộc vào tiêu chuẩn công trình để chọn loại phù hợp nhất.
1/ Sắt hộp Tuấn Võ vuông
Sắt hộp Tuấn Võ vuông là một vật liệu đa dạng và linh hoạt, có nhiều kích thước phổ biến như 20x20mm, 30x30mm, 40x40mm, 50x50mm, và 60x60mm, với độ dày từ 1mm đến 5mm hoặc cao hơn tùy theo yêu cầu.
Thép hộp vuông có nhiều ưu điểm bao gồm độ bền cao, tính ổn định và dễ gia công. Chúng có nhiều ứng dụng trong xây dựng, công nghiệp cơ khí, điện tử và công nghệ thông tin, năng lượng tái tạo, và ngành sản xuất và gia công kim loại.

2/ Thép hộp Tuấn Võ chữ nhật
Thép hộp chữ nhật Tuấn Võ có đa dạng kích thước, với các kích thước phổ biến như 20x40mm, 30x50mm, 40x60mm, 50x70mm, và 60x80mm, độ dày từ 1mm đến 5mm hoặc cao hơn.
Thép hộp chữ nhật được ưa chuộng vì tính đa dạng, khả năng chịu lực tốt và tính linh hoạt trong việc sử dụng, áp dụng trong xây dựng, công nghiệp cơ khí, và nhiều ứng dụng khác trong ngành công nghiệp và xây dựng.

Mua thép hộp Tuấn Võ Khánh Hòa chính hãng, giá ưu đãi ở đâu?
Với hơn 15 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phân phối thép hộp xây dựng, Tôn Thép Vương Quân Khôi tự hào mang đến cho khách hàng những sản phẩm vượt trội. Chúng tôi cung cấp độc quyền thép hộp Tuấn Võ từ nhà máy, cam kết không phân phối hàng kém chất lượng, đảm bảo sự tin cậy và độ bền của sản phẩm.
Nguyên nhân bạn nên lựa chọn Tôn Thép Vương Quân Khôi:
- Chúng tôi cung cấp thép hộp Tuấn Võ chính hãng từ nhà máy, đảm bảo không bán hàng giả. Khách hàng có thể hoàn toàn tin tưởng vào chất lượng của sản phẩm mà chúng tôi cung cấp.
- Giá thép hộp Tuấn Võ cạnh tranh giúp các nhà thầu tiết kiệm chi phí mà vẫn có được thép hộp Tuấn Võ chất lượng nhất trên thị trường.
- Tôn Thép Vương Quân Khôi cung cấp đầy đủ các kích thước và chủng loại thép hộp Tuấn Võ như hộp vuông, hộp chữ nhật, đen và mạ kẽm, đáp ứng linh hoạt các nhu cầu xây dựng và thi công.
- Chúng tôi cam kết đem đến dịch vụ tư vấn và hỗ trợ chuyên nghiệp, luôn nhiệt tình giải đáp mọi thắc mắc của khách hàng.

Hãy liên hệ ngay với chúng tôi qua các hotline để được tư vấn và báo giá thép hộp Tuấn Võ tại Khánh Hòa, đảm bảo nhận được thông tin mới nhất về sản phẩm. Cam kết giá rẻ hơn 5 - 10% so với thị trường.





LIÊN HỆ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN, BÁO GIÁ 24/7
CÔNG TY TÔN THÉP VƯƠNG QUÂN KHÔI