Nhiều công trình nhà ở và nhà trọ tại khu vực Quận 8 thường sử dụng tôn Hoa Sen nhờ độ bền, khả năng chống ăn mòn và chi phí hợp lý. Sản phẩm phù hợp cho cả công trình mới lẫn cải tạo mái cũ. Khách hàng có thể tham khảo và mua tôn Hoa Sen tại Quận 8 từ Tôn Thép Vương Quân Khôi, nơi cung cấp đa dạng chủng loại và kích thước.
Tôn Thép VQK - Đại lý chính hãng Tập đoàn Hoa Sen tại Quận 8, giá tốt, giao nhanh
Tôn Thép VQK là đại lý phân phối chính hãng sản phẩm của Hoa Sen Group, cung cấp nguồn hàng ổn định, giá cạnh tranh và đầy đủ CO/CQ cho các công trình tại Quận 8.
- Tôn Hoa Sen được nhập trực tiếp từ nhà máy, đảm bảo chất lượng, giá bán sát giá kho, chiết khấu cao cho đơn hàng số lượng lớn.
- Đại lý cung cấp đa dạng chủng loại tôn Hoa Sen như tôn lạnh, tôn lạnh màu, tôn cách nhiệt PU/EPS, tôn kẽm, tôn sóng,..
- Hỗ trợ giao hàng nhanh đến các khu vực như Phạm Thế Hiển, Tạ Quang Bửu, Âu Dương Lân, Dạ Nam, Bến Bình Đông… giúp nhà thầu và chủ đầu tư đảm bảo tiến độ thi công.
- Nguồn hàng sẵn kho; hỗ trợ cán sóng, cắt theo chiều dài yêu cầu, tư vấn lựa chọn vật liệu phù hợp ngân sách và mục đích sử dụng.
- Chính sách giá linh hoạt theo số lượng, hỗ trợ báo giá nhanh trong ngày, giúp khách hàng chủ động dự toán và tiết kiệm chi phí vật tư.

Báo giá tôn Hoa Sen tại Quận 8 hôm nay - cập nhật mới nhất
Bảng giá tôn xốp Hoa Sen
| Độ dày | Trọng lượng (Kg/m) | Đơn giá (khổ 1,07m) |
| 3 dem | 2.42 | 57.000 |
| 3 dem 5 | 2.89 | 64.000 |
| 4 dem | 3.55 | 69.000 |
| 4 dem 5 | 4 | 77.000 |
| 5 dem | 4.4 | 87.000 |
Bảng giá tôn màu Hoa Sen
| Độ dày | Trọng lượng (Kg/m) | Đơn giá VNĐ/m |
| 3 zem | 2.55 | 69.000 |
| 3.5 zem | 3.02 | 79.000 |
| 4 zem | 3.49 | 87.000 |
| 4.5 zem | 3.96 | 97.000 |
| 5 zem | 4.44 | 107.000 |
Bảng giá tôn lạnh Hoa Sen
| Độ dày | Trọng lượng (Kg/m) | Đơn giá VNĐ/m |
| 3 zem | 2.66 | 63.000 |
| 3.5 zem | 3.13 | 73.000 |
| 4 zem | 3.61 | 87.000 |
| 4.5 zem | 4.08 | 94.000 |
| 5 zem | 4.55 | 102.000 |
Bảng giá tôn cách nhiệt Hoa Sen
| Độ dày | Trọng lượng (Kg/m) | Giá (Khổ 1,07m) |
| 3 dem | 2.5 | 127.000 |
| 3.5 dem | 3 | 134.000 |
| 4 dem | 3.5 | 151.000 |
| 4.5 dem | 3.9 | 164.000 |
| 5 dem | 4.4 | 171.000 |
Bảng giá tôn giả ngói Hoa Sen
| Độ dày - trọng lượng - màu sắc | Đơn giá VNĐ/m |
| 4.5 zem (3.96kg) - đỏ tươi - đỏ đậm | 113.000 |
| 5 zem (4.44kg) - đỏ tươi - đỏ đậm | 125.000 |
| 4.5 zem (3.96kg) - Xám lông chuột | 113.000 |
| 5 zem (4.44kg) - Xám lông chuột | 125.000 |
Báo giá 1 số loại tôn Hoa Sen phổ biến khác
Bảng giá tôn nhựa lấy sáng Hoa Sen
| Độ dày | Trọng lượng (Kg/m) | Giá (VNĐ/m) |
| 3 dem | 2.5 | 63.800 |
| 3 dem 5 | 3.1 | 72.800 |
| 4 dem | 3.55 | 77.800 |
| 4 dem 5 | 4 | 85.800 |
| 5 dem | 4.5 | 95.800 |
Bảng giá tole Hoa Sen cán sóng
| Độ dày | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/m) |
| 0.3 mm | 2.3 | 105.000 |
| 0.35mm | 2.7 | 119.000 |
| 0.4 mm | 3.4 | 136.000 |
| 0.45mm | 3.9 | 143.000 |
| 0.5 mm | 4.4 | 155.000 |
Lưu ý báo giá:
- Áp dụng tại toàn bộ Quận 8 và khu vực lân cận
- Có VAT đầy đủ
- Hỗ trợ vận chuyển số lượng lớn
- Nhận gia công cắt, chấn, cán sóng tôn Hoa Sen
- Giá biến động theo thép HRC, số lượng & vị trí giao hàng
- Nhà thầu, xưởng sản xuất, đại lý VLXD: giá ưu đãi riêng
KHÁCH HÀNG DỰ ÁN - NHÀ THẦU - XƯỞNG, CÔNG TY SẢN XUẤT, ĐẠI LÝ VLXD (LẤY THƯỜNG XUYÊN) sẽ có ưu đãi đặc biệt, vui lòng liên hệ để có giá tốt nhất.
Đại lý tôn thép VQK cung cấp các loại tôn Hoa Sen nào tại Quận 8?
Tôn Thép VQK là đơn vị chuyên phân phối sản phẩm chính hãng từ Hoa Sen tại Quận 8, đáp ứng nhu cầu đa dạng của nhà dân, nhà thầu và công trình dịch vụ.
Các dòng tôn Hoa Sen cung cấp tại Quận 8
Tôn lạnh/ tôn lạnh màu Hoa Sen
- Tiêu thụ mạnh tại Quận 8 nhờ nhu cầu lợp mái nhà phố, nhà trọ, cửa hàng.
- Ưu điểm: bền màu, chống nóng tốt, thẩm mỹ cao.
Tôn cách nhiệt PU / EPS Hoa Sen
- Phù hợp nhà xưởng nhỏ, kho hàng, mái sân thượng chống nóng.
- Giảm nhiệt, giảm ồn hiệu quả, tiết kiệm chi phí điện năng.
Tôn kẽm, tôn sóng vuông / sóng tròn
- Ứng dụng cho công trình phụ trợ, mái che, vách ngăn tạm.

Giá tôn Hoa Sen tại Quận 8 hiện nay bao nhiêu 1m?
Giá tôn Hoa Sen tại Quận 8 hiện nay dao động khoảng:
- Giá tôn xốp Hoa Sen dao động từ 57.000 - 87.000 VNĐ/m
- Giá tôn màu Hoa Sen chỉ từ 69.000 - 107.000 VNĐ/m
- Giá tôn lạnh Hoa Sen khoảng 63.000 - 102.000 VNĐ/m
- Giá tôn cách nhiệt Hoa Sen khoảng từ 127.000 - 171.000 VNĐ/m
- Giá tôn giả ngói Hoa Sen dao động khoảng 113.000 - 125.000 VNĐ/m
- Báo giá các loại tôn khác từ 63.800 - 436.000 VNĐ/m
So với khu vực trung tâm TP.HCM, giá tôn Hoa Sen tại Quận 8 thường thấp hơn khoảng 2-5% nhờ vị trí gần kho, giúp giảm chi phí vận chuyển và bốc xếp. Trong thời gian tới, giá có thể dao động nhẹ tùy theo biến động giá thép nguyên liệu và chi phí vận tải. Vì vậy, khách hàng nên đặt hàng sớm để giữ được mức giá tốt và hạn chế rủi ro tăng giá theo thị trường.
Nhu cầu tiêu thụ tôn Hoa Sen tại Quận 8
Tại Quận 8, nhu cầu tiêu thụ Tôn Hoa Sen được đánh giá ở mức ổn định và duy trì đều quanh năm, nhờ đặc thù khu vực có mật độ dân cư cao, tập trung nhiều nhà phố, nhà trọ và công trình dân dụng quy mô nhỏ. Hoạt động lợp mái mới, làm mái che, nâng cấp hoặc thay tôn cũ diễn ra thường xuyên, tạo nguồn cầu liên tục và bền vững.
Phần lớn sản lượng tiêu thụ đến từ xây mới và cải tạo nhà ở, nâng tầng, làm sân thượng, nhà kho hoặc xưởng gia công nhỏ. Các dòng được ưa chuộng nhất là tôn lạnh, tôn màu và tôn cách nhiệt, vì đáp ứng tốt nhu cầu chống nóng, độ bền cao và mức giá phù hợp với phân khúc hộ gia đình - nhà thầu nhỏ tại địa phương.

Khác với những khu vực phụ thuộc vào dự án lớn, thị trường Quận 8 chủ yếu được thúc đẩy bởi nhu cầu thực tế từ hộ dân và công trình nhỏ lẻ, giúp mức tiêu thụ duy trì ổn định và ít biến động mạnh. Đặc biệt, trước mùa mưa hoặc vào giai đoạn cao điểm sửa chữa nhà cửa, sản lượng thường tăng nhẹ. Nhìn chung, đây là khu vực có mức tiêu thụ tôn bền vững, ổn định và còn nhiều tiềm năng duy trì lâu dài.
Các khu vực Tôn Thép VQK giao tôn Hoa Sen tại Quận 8
Tôn Thép VQK cung cấp và giao tôn Hoa Sen tận nơi trên toàn địa bàn Quận 8, phục vụ công trình nhà phố, kho hàng, xưởng sản xuất, mặt bằng kinh doanh và các dự án cải tạo dân dụng. Hàng có sẵn nhiều quy cách, hỗ trợ giao nhanh đến các tuyến đường lớn và khu dân cư trong quận.
| Khu vực | Tuyến đường |
|---|---|
| Phường 1 | Dương Bá Trạc, Cao Lỗ |
| Phường 2 | Tạ Quang Bửu, Bến Bình Đông |
| Phường 3 | Phạm Thế Hiển, Hưng Phú |
| Phường 4 | Âu Dương Lân, Tùng Thiện Vương |
| Phường 5 | Phạm Hùng, Chánh Hưng |
| Phường 6 | Dạ Nam, Phạm Thế Hiển |
| Phường 7 | Nguyễn Thị Tần, Tạ Quang Bửu |
| Phường 8 | Bông Sao, Bình Đông |
| Phường 9 | Hưng Phú, Phạm Thế Hiển |
| Phường 10 | Tùng Thiện Vương, Dương Bá Trạc |
| Phường 11 | Quốc lộ 50, Phạm Hùng |
| Phường 12 | Bến Mễ Cốc, An Dương Vương |
| Phường 13 | Nguyễn Duy, Xóm Củi |
| Phường 14 | Hồ Học Lãm, Tạ Quang Bửu |
| Phường 15 | Ba Tơ, Phạm Thế Hiển |
| Phường 16 | Bến Bình Đông, Lưu Hữu Phước |
Câu hỏi thường gặp (FAQ) khi mua Tôn Hoa Sen tại Quận 8
Tôn Hoa Sen tại Quận 8 có những loại nào?
Gồm tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu và tôn cách nhiệt (PU, EPS…) phù hợp cho nhà ở, nhà trọ, mái che, nhà xưởng nhỏ.
Làm sao phân biệt tôn Hoa Sen chính hãng?
Kiểm tra tem in logo Hoa Sen, mã cuộn, hóa đơn và chứng từ CO/CQ từ nhà cung cấp uy tín.
Tôn Hoa Sen có chống nóng tốt không?
Dòng tôn lạnh và tôn cách nhiệt có khả năng phản xạ nhiệt cao, giúp giảm nóng hiệu quả cho mái nhà.
Có hỗ trợ cắt tôn theo kích thước yêu cầu không?
Hầu hết đại lý tại Quận 8 đều nhận cắt theo chiều dài thực tế của công trình để hạn chế hao hụt.
Mua số lượng ít có được giao tận nơi không?
Tùy đại lý, nhưng đa phần vẫn hỗ trợ giao nội thành, đặc biệt với đơn hàng từ vài chục mét trở lên.
Liên hệ nhận báo giá tôn Hoa Sen tại Quận 8 - Giá gốc đại lý
Chỉ cần cung cấp số lượng hoặc bản vẽ công trình, chúng tôi sẽ tính khối lượng - báo giá - tư vấn phương án vật tư phù hợp trong thời gian ngắn. Liên hệ ngay để nhận giá tốt và ưu đãi riêng cho đơn hàng công trình.





LIÊN HỆ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN, BÁO GIÁ 24/7
CÔNG TY TÔN THÉP VƯƠNG QUÂN KHÔI