Sắt tấm ABREX400 là loại thép tấm chịu mài mòn được sử dụng phổ biến trong nhiều công trình, dự án xây dựng, cầu đường. Thép tấm ABREX400 được phân phối tại đại lý thép Tôn Thép VQK. Chúng tôi có nhiều kích thước, khổ thép tấm ABREX400 để đáp ứng nhu cầu khách hàng. Tôn Thép VQK nhập khẩu và phân phối sắt tấm ABREX400 tại các nhà máy uy tín, đảm bảo chất lượng. Đến với chúng tôi, khách hàng còn nhận được nhiều ưu đãi hấp dẫn và dịch vụ tận tình. Hãy liên hệ để biết thêm thông tin chi tiết.
Thép tấm ABREX400: Định nghĩa, Ưu điểm và Ứng dụng
Thép tấm ABREX400 là một dạng thép chịu mài mòn cao, được sản xuất bởi tập đoàn Nippon Steel & Sumitomo Metal Corporation (NSSMC) của Nhật Bản. Với độ cứng 400 Brinell, nó có đặc tính độ bền kéo và độ dẻo dai tốt, cùng khả năng chống mài mòn vượt trội so với các loại thép thông thường. Thép tấm ABREX400 được đánh giá có độ bền và độ cứng cao hơn gấp 5-6 lần so với các loại thép tấm thông thường, giúp gia tăng tuổi thọ và độ bền của các thành phần cấu trúc trong các môi trường làm việc khắc nghiệt.

Ưu điểm thép tấm ABREX400
- Với độ cứng Brinell 400, ABREX400 tạo ra các cấu trúc chắc chắn và có khả năng chịu tải tốt. Nó cũng có độ bền kéo cao, độ bền chịu va đập và độ bền cao hơn so với các loại thép thông thường.
- Với khả năng chống mài mòn xuất sắc, ABREX400 được sử dụng trong các môi trường làm việc nặng nhọc và đòi hỏi khả năng chịu mài mòn cao.
- Sản phẩm có độ dày đồng đều, cung cấp tính đồng nhất và tin cậy trong các ứng dụng.
- ABREX400 đảm bảo độ bền và độ tin cậy của các cấu trúc trong mọi điều kiện môi trường bằng khả năng chống rỉ sét, ăn mòn và oxy hóa.
- Sản phẩm giúp bảo vệ cấu trúc khỏi các vấn đề phát sinh do điều kiện môi trường ăn mòn như nứt do ứng suất clorua.
- Ngoài các tính năng trên, ABREX400 còn có khả năng chống kẽ hở, độ bền cao và có tính ứng dụng linh hoạt trong nhiều lĩnh vực công nghiệp.
Ứng dụng sắt tấm ABREX400
Thép tấm ABREX400 có nhiều ứng dụng trong các ngành công nghiệp khác nhau nhờ vào tính chất chịu mài mòn và độ bền cao:

- Sản xuất các bộ phận chịu mài mòn trong máy móc và thiết bị sản xuất bê tông.
- Ngành công nghiệp luyện kim, sử dụng trong quá trình chế tạo và vận hành các máy móc.
- Ứng dụng trong ngành công nghiệp quạt.
- Hoạt động khai thác và xử lý than.
- Sản xuất máy khai thác mỏ, máy khoan, và các loại máy móc xây dựng.
- Sản xuất các bộ phận cấu trúc và máy móc trong công nghiệp nặng và xây dựng.
Thông số kỹ thuật thép tấm ABREX400
Thép tấm ABREX400 được sản xuất và kiểm định chất lượng chặt chẽ với các tiêu chí sau:
- Độ dày: 5mm - 120mm
- Chiều rộng: 1.5m - 2.5m
- Chiều dài: 6m - 12m
- Tiêu chuẩn bề mặt: Ủ, làm nguội, chuẩn hóa.
- Chứng nhận chất lượng: ISO9001:2000
- Phương pháp sản xuất: Cán nóng / Cán nguội

1/ Thành phần hóa học sắt tấm ABREX400
| Nguyên tố | Tỉ lệ (%) |
| C | ≤ 0.21 |
| Si | ≤ 0.70 |
| Mn | ≤ 2.00 |
| P | ≤ 0.025 |
| S | ≤ 1.00 |
| Ni | ≤ 1.20 |
| Cr | ≤ 0.60 |
| Mo | ≤ 0.60 |
| B | ≤ 0.005 |
|
PCM
(t:độ dày)*2 |
≤ 0.30 |
| ≤ 0.35 |
2/ Đặc tính cơ lý
| Đặc tính cơ lý | Thử nghiệm tác động Charpy V | |||
| Năng suất (min) | Độ bền kéo | Độ giãn dài | Trình độ | Chiều dọc |
| Mpa | Mpa | % | -40 | J |
| 1000 | 1250 | 10 | 45 | |
Báo giá sắt tấm ABREX400 mới nhất, cập nhật hôm nay
Tôn thép Vương Quân Khôi gửi đến quý khách hàng bảng báo giá sắt tấm ABREX400 mới nhất, được cập nhật vào 08/2026. Sản phẩm có độ dày từ 5mm đến 120mm, và kích thước tiêu chuẩn là 2mx6m.
- Độ dày: 5 - 120mm
- Giá sắt tấm ABREX400 dao động từ: 6.576.850 - 140.394.200 VNĐ/ tấm
| Quy cách (mm) |
Khổ tấm (mm) |
Trọng lượng (Kg/ tấm) |
Giá thành (VNĐ/tấm) |
| 5 mm | 2000x6000 | 471 | 6.576.850 |
| 6 mm | 2000x6000 | 565.2 | 7.893.018 |
| 8 mm | 2000x6000 | 753.6 | 10.524.024 |
| 10 mm | 2000x6000 | 942 | 13.155.570 |
| 12 mm | 2000x6000 | 1130.4 | 15.785.036 |
| 14 mm | 2000x6000 | 1318.80 | 18.416.042 |
| 16 mm | 2000x6000 | 1507.20 | 21.047.090 |
| 18 mm | 2000x6000 | 1695.60 | 23.678.136 |
| 20 mm | 2000x6000 | 1884 | 26.309.182 |
| 25 mm | 2000x6000 | 2355 | 32.887.575 |
| 28 mm | 2000x6000 | 2637.6 | 36.833.084 |
| 30 mm | 2000x6000 | 2826 | 40.807.440 |
| 32 mm | 2000x6000 | 3014.4 | 43.527.936 |
| 35 mm | 2000x6000 | 3297 | 47.608.680 |
| 40 mm | 2000x6000 | 3768 | 54.409.920 |
| 45 mm | 2000x6000 | 4239 | 61.211.040 |
| 50 mm | 2000x6000 | 4710 | 68.012.160 |
| 55 mm | 2000x6000 | 5181 | 74.813.280 |
| 60 mm | 2000x6000 | 5652 | 81.614.400 |
| 65 mm | 2000x6000 | 6123 | 88.415.520 |
| 70 mm | 2000x6000 | 6594 | 95.216.640 |
| 75 mm | 2000x6000 | 7065 | 105.045.650 |
| 80 mm | 2000x6000 | 7536 | 112.115.360 |
| 90 mm | 2000x6000 | 8478 | 126.254.780 |
| 100 mm | 2000x6000 | 9420 | 140.394.200 |
| 120 mm | 2000x6000 | 11304 | Liên hệ |
Lưu ý: Bảng giá trên đây chỉ mang tính chất tham khảo, khách hàng nên liên hệ trực tiếp đại lý thép Vương Quân Khôi để được hỗ trợ, báo giá sắt tấm ABREX400 chính xác nhất.






LIÊN HỆ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN, BÁO GIÁ 24/7
CÔNG TY TÔN THÉP VƯƠNG QUÂN KHÔI