Thép hộp 100x100 là loại thép hộp vuông khổ lớn, cạnh dài 100mm, độ dày từ 2.8mm đến 12mm, được sản xuất từ thép cán nóng hoặc cán nguội chất lượng cao. Kích thước 100x100mm mang lại khả năng chịu tải trọng vượt trội, ổn định kết cấu, dễ hàn, lắp ghép, chống cong vênh, xoắn hiệu quả hơn thép hộp nhỏ.

Thông số kỹ thuật thép hộp 100x100
Nhà máy Tôn Thép Vương Quân Khôi cung cấp thép hộp 100x100 đạt tiêu chuẩn quốc tế:
- Kích thước: 100x100mm
- Độ dày: 2.8mm, 3.0mm - 11mm, 12mm
- Chiều dài: 6m hoặc cắt 2m, 3m theo yêu cầu
- Loại bề mặt: đen, mạ kẽm, nhúng kẽm nóng
- Tiêu chuẩn: ASTM A500, JIS G3466, AS 1163, EN, GOST,…
- Mác thép: A500 Gr.A - Gr.B - Gr.C, STKR400, SS400, S275, S355,…
- Xuất xứ: Hòa Phát, Hoa Sen, Ống Thép 190, Sendo Việt Nhật, VinaOne, Trung Quốc,...
- Ứng dụng: Khung nhà xưởng, cột, dầm, giàn mái, cầu thang, lan can, hàng rào, khung máy, khung bàn, giá đỡ,....
Bảng trọng lượng thép hộp 100x100
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng (kg/cây 6m) |
| 100x100 | 2.8 | 8.50 | 50.99 |
| 100x100 | 3.0 | 9.08 | 54.50 |
| 100x100 | 3.8 | 11.39 | 68.33 |
| 100x100 | 4.0 | 11.96 | 71.74 |
| 100x100 | 4.8 | 14.20 | 85.21 |
| 100x100 | 5.0 | 14.76 | 88.54 |
| 100x100 | 5.8 | 16.94 | 101.64 |
| 100x100 | 6.0 | 17.48 | 104.87 |
| 100x100 | 6.8 | 19.60 | 117.61 |
| 100x100 | 7.0 | 20.12 | 120.74 |
| 100x100 | 7.8 | 22.18 | 133.11 |
| 100x100 | 8.0 | 22.69 | 136.16 |
| 100x100 | 8.8 | 24.70 | 148.17 |
| 100x100 | 9.0 | 25.19 | 151.12 |
| 100x100 | 9.8 | 27.13 | 162.76 |
| 100x100 | 10.0 | 27.60 | 165.62 |
| 100x100 | 10.8 | 29.48 | 176.89 |
| 100x100 | 11.0 | 29.94 | 179.67 |
| 100x100 | 11.8 | 31.76 | 190.57 |
| 100x100 | 12.0 | 32.21 | 193.25 |
Hướng dẫn đọc bảng barem:
Ví dụ: thép hộp 100x100x6.0 có độ dày 6mm, trọng lượng 17.48 kg/m, 104.87kg/cây 6m. Từ thông số này, có thể tính khối lượng thép cần dùng cho từng hạng mục công trình chính xác nhất.
Các loại thép hộp vuông 100x100 phổ biến
Thép hộp vuông 100x100 phổ biến nhất có 3 loại là thép hộp đen, mạ kẽm và nhúng kẽm 100x100.
Thép hộp đen 100x100
Sản xuất từ thép cán nóng, giữ nguyên màu đen tự nhiên. Ưu điểm của thép hộp đen là dễ gia công, hàn cắt mà giá lại rẻ hơn hai loại còn lại. Phù hợp cho khung mái, nhà xưởng, vị trí ít tiếp xúc môi trường bên ngoài.
Thép hộp mạ kẽm 100x100
Được phủ lớp kẽm điện phân, bề mặt sáng bóng, chống oxy hóa tốt. Thép hộp mạ kẽm rất phổ biến làm khung, lan can, hàng rào ngoài trời,...

Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng 100x100
Thép hộp 100x100 được nhúng vào bể kẽm nóng chảy, lớp mạ dày và bền chắc. Chống ăn mòn cao, đặc biệt thích hợp cho khu vực ven biển hoặc môi trường khắc nghiệt.
Ưu điểm của thép hộp 100x100
So với thép hộp 90x90 hay 80x80, thép hộp 100x100 thể hiện rõ ưu thế về độ cứng, khả năng chịu tải và độ ổn định kết cấu. Cụ thể:
- Chịu lực vượt trội: Cạnh 100mm giúp tăng diện tích chịu tải, cho phép dùng trong kết cấu lớn hơn mà thép hộp 80x80 hoặc 90x90 khó đáp ứng.
- Độ ổn định cao hơn: Tiết diện lớn giúp khung thép ít bị rung, xoắn hoặc cong vênh khi chịu lực hoặc chịu gió.
- Thời gian sử dụng dài hơn: Thành hộp dày hơn, chịu được môi trường khắc nghiệt và tải trọng động lâu dài.
- Giảm số lượng vật liệu: Trong cùng một kết cấu, dùng sắt hộp 100x100 có thể thay thế nhiều thanh nhỏ hơn, giúp tối ưu thi công.

Báo giá thép hộp 100x100 mới nhất tại Tôn Thép VQK
Báo giá thép hộp 100x100 cập nhật mới nhất tại Tôn Thép Vương Quân Khôi:
- Thép hộp đen 100x100 có giá từ 16.000 - 17.000 VNĐ/kg
- Thép hộp mạ kẽm 100x100 có giá từ 18.500 - 20.300 VNĐ/kg
- Thép hộp nhúng kẽm nóng 100x100 có giá từ 20.200 - 21.000 VNĐ/kg
Bảng giá chi tiết từng loại theo các thương hiệu được chúng tôi cung cấp bên dưới, áp dụng cho các đơn hàng lẻ. Với đơn hàng số lượng lớn sẽ có CK từ 5 - 10%.
Bảng giá thép hộp 100x100 đen Hòa Phát, Ống Thép 190, Trung Quốc
| Thương hiệu | Quy cách (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Thành tiền (VNĐ/cây) |
| Hòa Phát | 100x100x2.8 | 50.99 | 17.000 | 867.000 |
| 100x100x3.0 | 54.50 | 17.000 | 927.000 | |
| 100x100x3.8 | 68.33 | 17.000 | 1.162.000 | |
| 100x100x4.0 | 71.74 | 17.000 | 1.220.000 | |
| Ống Thép 190 | 100x100x4.8 | 85.21 | 16.500 | 1.406.000 |
| 100x100x5.0 | 88.54 | 16.500 | 1.461.000 | |
| 100x100x5.8 | 101.64 | 16.500 | 1.677.000 | |
| 100x100x6.0 | 104.87 | 16.500 | 1.730.000 | |
| 100x100x6.8 | 117.61 | 16.500 | 1.941.000 | |
| 100x100x7.0 | 120.74 | 16.500 | 1.992.000 | |
| Trung Quốc | 100x100x7.8 | 133.11 | 16.000 | 2.130.000 |
| 100x100x8.0 | 136.16 | 16.000 | 2.179.000 | |
| 100x100x8.8 | 148.17 | 16.000 | 2.371.000 | |
| 100x100x9.0 | 151.12 | 16.000 | 2.418.000 | |
| 100x100x9.8 | 162.76 | 16.000 | 2.604.000 | |
| 100x100x10.0 | 165.62 | 16.000 | 2.650.000 | |
| 100x100x10.8 | 176.89 | 16.000 | 2.830.000 | |
| 100x100x11.0 | 179.67 | 16.000 | 2.875.000 | |
| 100x100x11.8 | 190.57 | 16.000 | 3.049.000 | |
| 100x100x12.0 | 193.25 | 16.000 | 3.092.000 |
Bảng giá thép hộp 100x100 mạ kẽm hôm nay
| Thương hiệu | Quy cách (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Thành tiền (VNĐ/cây) |
| Hoa Sen | 100x100x2.8 | 50.99 | 20.300 | 1.035.000 |
| 100x100x3.0 | 54.50 | 20.300 | 1.106.000 | |
| 100x100x3.8 | 68.33 | 20.300 | 1.387.000 | |
| Ống Thép 190 | 100x100x4.0 | 71.74 | 19.100 | 1.370.000 |
| 100x100x4.8 | 85.21 | 19.100 | 1.628.000 | |
| 100x100x5.0 | 88.54 | 19.100 | 1.691.000 | |
| 100x100x5.8 | 101.64 | 19.100 | 1.941.000 | |
| 100x100x6.0 | 104.87 | 19.100 | 2.003.000 | |
| 100x100x6.8 | 117.61 | 19.100 | 2.246.000 | |
| 100x100x7.0 | 120.74 | 19.100 | 2.306.000 | |
| Trung Quốc | 100x100x7.8 | 133.11 | 18.500 | 2.463.000 |
| 100x100x8.0 | 136.16 | 18.500 | 2.519.000 | |
| 100x100x8.8 | 148.17 | 18.500 | 2.741.000 | |
| 100x100x9.0 | 151.12 | 18.500 | 2.796.000 | |
| 100x100x9.8 | 162.76 | 18.500 | 3.011.000 | |
| 100x100x10.0 | 165.62 | 18.500 | 3.064.000 | |
| 100x100x10.8 | 176.89 | 18.500 | 3.272.000 | |
| 100x100x11.0 | 179.67 | 18.500 | 3.324.000 | |
| 100x100x11.8 | 190.57 | 18.500 | 3.526.000 | |
| 100x100x12.0 | 193.25 | 18.500 | 3.575.000 |
Bảng giá thép hộp 100x100 nhúng kẽm nóng mới nhất
| Thương hiệu | Quy cách (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Thành tiền (VNĐ/cây) |
| Hòa Phát | 100x100x2.8 | 50.99 | 21.000 | 1.071.000 |
| 100x100x3.0 | 54.50 | 21.000 | 1.145.000 | |
| 100x100x3.8 | 68.33 | 21.000 | 1.435.000 | |
| 100x100x4.0 | 71.74 | 21.000 | 1.507.000 | |
| Ống Thép 190 | 100x100x4.8 | 85.21 | 20.700 | 1.764.000 |
| 100x100x5.0 | 88.54 | 20.700 | 1.833.000 | |
| 100x100x5.8 | 101.64 | 20.700 | 2.104.000 | |
| 100x100x6.0 | 104.87 | 20.700 | 2.171.000 | |
| 100x100x6.8 | 117.61 | 20.700 | 2.435.000 | |
| 100x100x7.0 | 120.74 | 20.700 | 2.499.000 | |
| Trung Quốc | 100x100x7.8 | 133.11 | 20.200 | 2.689.000 |
| 100x100x8.0 | 136.16 | 20.200 | 2.750.000 | |
| 100x100x8.8 | 148.17 | 20.200 | 2.993.000 | |
| 100x100x9.0 | 151.12 | 20.200 | 3.053.000 | |
| 100x100x9.8 | 162.76 | 20.200 | 3.288.000 | |
| 100x100x10.0 | 165.62 | 20.200 | 3.346.000 | |
| 100x100x10.8 | 176.89 | 20.200 | 3.573.000 | |
| 100x100x11.0 | 179.67 | 20.200 | 3.629.000 | |
| 100x100x11.8 | 190.57 | 20.200 | 3.850.000 | |
| 100x100x12.0 | 193.25 | 20.200 | 3.904.000 |
Lưu ý: Giá thép hộp 100x100 trên chỉ mang tính chất tham khảo, chưa bao gồm VAT, có thể thay đổi tùy thời điểm và số lượng đặt hàng. Để nhận báo giá chính xác và ưu đãi mới nhất, khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp qua hotline.
Quý khách xem thêm giá thép hộp 100x100 chi tiết của các thương hiệu khác ngay bên dưới:
- Thép hộp Sunco
- Thép hộp Vina One
- Thép hộp Nguyễn Minh
- Thép hộp Sendo Việt Nhật
Hướng dẫn bảo quản thép hộp 100x100 tại công trình
Khi sử dụng thép hộp vuông 100x100 tại công trình, nên lưu ý cách bảo quản để đảm bảo chất lượng sản phẩm.
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh tiếp xúc trực tiếp với đất ẩm hoặc nước mưa.
- Kê cao khỏi mặt nền bằng gỗ hoặc giá đỡ, tối thiểu 20cm để hạn chế ẩm mốc.
- Che phủ kín nhưng thông thoáng, dùng bạt hoặc mái che để tránh nắng mưa mà vẫn lưu thông không khí.
- Xếp chồng đúng kỹ thuật, chỉ chồng 3 - 4 lớp, có thanh đệm giữa các lớp để tránh biến dạng.
- Kiểm tra định kỳ, phát hiện và xử lý ngay khi có dấu hiệu gỉ, ẩm hoặc cong vênh để đảm bảo chất lượng trước khi thi công.

Lý do nên mua thép hộp 100x100 tại Tôn Thép Vương Quân Khôi
Tôn Thép Vương Quân Khôi cung cấp đến khách hàng đa dạng các sản phẩm sắt hộp 100x100 phục vụ nhu cầu thi công đa dạng hiện nay. Chúng tôi cam kết hàng chính hãng nhập trực tiếp từ các nhà máy, đầy đủ CO - CQ.
Giá thành cập nhật liên tục theo thị trường, giá gốc và có ưu đãi hấp dẫn đến 10% cho các nhà thầu mua số lượng lớn. Với kinh nghiệm lâu năm trong ngành thép và đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp, Vương Quân Khôi luôn đồng hành cùng khách hàng trong mọi công trình.
Liên hệ ngay với Tôn Thép Vương Quân Khôi để được báo giá thép hộp 100x100 tốt nhất và hỗ trợ kỹ thuật chi tiết cho từng dự án.















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.