- Tiêu chuẩn: ASTM A53, JIS G3444
- Mác thép: CT3
- Bề mặt: đen, trơn nhẵn
- Đặc tính cơ lý:
| Đặc tính cơ lý | Giá trị |
| Giới hạn chảy tối thiểu | 245 MPa |
| Giới hạn bền kéo tối thiểu | 345 MPa |
| Độ dãn dài tương đối | ≥ 10% |
- Thành phần hóa học:
| Thành phần hóa học | Hàm lượng tối đa |
| Carbon (C) | 0.30% |
| Mangan (Mn) | 1.60% |
| Photpho (P) | 0.045% |
| Lưu huỳnh (S) | 0.050% |
- Quy cách:
- Kích thước: Ø21 - 114 mm
- Độ dày: 0.8 - 3.0 mm
- Chiều dài: 6m hoặc cắt theo yêu cầu
- Trọng lượng: 2.39 - 50.18 kg/ cây 6m
- Quy cách đóng bó: 10 - 127 cây/ bó
- Ứng dụng:
- Kết cấu công trình: Cột trụ, khung thép, giàn giáo.
- Dân dụng: Hàng rào, cửa, lan can cầu thang, khung cửa sổ.
- Công nghiệp: Hệ thống đường ống dẫn khí, dẫn dầu áp lực thấp, hệ thống thông gió.
- Nông nghiệp: Khung nhà kính, hệ thống tưới tiêu.
Thép ống mạ kẽm Nam Hưng
Báo giá ống thép Nam Hưng hôm nay 31/08/2026 tại đại lý tôn thép Vương Quân Khôi
| Đường kính ngoài (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng ống thép (kg/6m) | Giá/cây (VNĐ) |
| Phi 21 | 0.8 | 2.40 | 32.000 |
| Phi 21 | 0.9 | 2.70 | 36.000 |
| Phi 21 | 1.0 | 2.94 | 39.000 |
| Phi 21 | 1.1 | 3.24 | 43.000 |
| Phi 21 | 1.2 | 3.54 | 48.000 |
| Phi 21 | 1.3 | 3.78 | 51.000 |
| Phi 21 | 1.4 | 4.08 | 55.000 |
| Phi 21 | 1.7 | 4.86 | 65.000 |
| Phi 21 | 1.8 | 5.10 | 68.000 |
| Phi 21 | 2.0 | 5.64 | 76.000 |
| Phi 27 | 0.8 | 3.10 | 41.000 |
| Phi 27 | 0.9 | 3.48 | 47.000 |
| Phi 27 | 1.0 | 3.84 | 52.000 |
| Phi 27 | 1.1 | 4.20 | 57.000 |
| Phi 27 | 1.2 | 4.56 | 62.000 |
| Phi 27 | 1.3 | 4.92 | 66.000 |
| Phi 27 | 1.4 | 5.28 | 71.000 |
| Phi 27 | 1.7 | 6.36 | 86.000 |
| Phi 27 | 1.8 | 6.72 | 91.000 |
| Phi 27 | 2.0 | 7.38 | 99.000 |
| Phi 34 | 1.1 | 5.34 | 72.000 |
| Phi 34 | 1.2 | 5.82 | 78.000 |
| Phi 34 | 1.3 | 6.30 | 85.000 |
| Phi 34 | 1.4 | 6.78 | 92.000 |
| Phi 34 | 1.7 | 8.10 | 109.000 |
| Phi 34 | 1.8 | 8.58 | 116.000 |
| Phi 34 | 2.0 | 9.48 | 129.000 |
| Phi 34 | 2.3 | 10.80 | 146.000 |
| Phi 34 | 2.5 | 11.64 | 158.000 |
| Phi 34 | 3.0 | 13.74 | 186.000 |
| Phi 42 | 1.1 | 6.66 | 90.000 |
| Phi 42 | 1.2 | 7.26 | 98.000 |
| Phi 42 | 1.3 | 7.80 | 105.000 |
| Phi 42 | 1.4 | 8.40 | 114.000 |
| Phi 42 | 1.7 | 10.14 | 137.000 |
| Phi 42 | 1.8 | 10.68 | 145.000 |
| Phi 42 | 2.0 | 11.82 | 160.000 |
| Phi 42 | 2.3 | 13.50 | 183.000 |
| Phi 42 | 2.5 | 14.64 | 198.000 |
| Phi 42 | 3.0 | 17.34 | 235.000 |
| Phi 49 | 1.1 | 7.80 | 105.000 |
| Phi 49 | 1.2 | 8.46 | 114.000 |
| Phi 49 | 1.3 | 9.18 | 125.000 |
| Phi 49 | 1.4 | 9.84 | 133.000 |
| Phi 49 | 1.7 | 11.88 | 161.000 |
| Phi 49 | 1.8 | 12.60 | 170.000 |
| Phi 49 | 2.0 | 13.92 | 189.000 |
| Phi 49 | 2.3 | 15.90 | 216.000 |
| Phi 49 | 2.5 | 17.22 | 233.000 |
| Phi 49 | 3.0 | 21.66 | 293.000 |
| Phi 60 | 1.1 | 9.60 | 129.000 |
| Phi 60 | 1.2 | 10.44 | 141.000 |
| Phi 60 | 1.3 | 11.28 | 153.000 |
| Phi 60 | 1.4 | 12.12 | 164.000 |
| Phi 60 | 1.7 | 14.64 | 198.000 |
| Phi 60 | 1.8 | 15.48 | 210.000 |
| Phi 60 | 2.0 | 17.16 | 232.000 |
| Phi 60 | 2.3 | 19.62 | 266.000 |
| Phi 60 | 2.5 | 21.24 | 288.000 |
| Phi 60 | 3.0 | 25.32 | 343.000 |
| Phi 76.2 | 1.1 | 12.22 | 165.000 |
| Phi 76.2 | 1.2 | 13.31 | 180.000 |
| Phi 76.2 | 1.3 | 14.41 | 195.000 |
| Phi 76.2 | 1.4 | 15.49 | 210.000 |
| Phi 76.2 | 1.7 | 18.74 | 254.000 |
| Phi 76.2 | 1.8 | 19.81 | 268.000 |
| Phi 76.2 | 2.0 | 21.95 | 297.000 |
| Phi 76.2 | 2.3 | 25.15 | 341.000 |
| Phi 76.2 | 2.5 | 27.26 | 370.000 |
| Phi 76.2 | 3.0 | 32.49 | 441.000 |
| Phi 89.1 | 1.4 | 18.16 | 246.000 |
| Phi 89.1 | 1.7 | 21.98 | 298.000 |
| Phi 89.1 | 1.8 | 23.25 | 315.000 |
| Phi 89.1 | 2.0 | 25.77 | 350.000 |
| Phi 89.1 | 2.3 | 29.53 | 400.000 |
| Phi 89.1 | 2.5 | 32.03 | 434.000 |
| Phi 89.1 | 3.0 | 38.21 | 518.000 |
| Phi 114 | 1.4 | 23.40 | 318.000 |
| Phi 114 | 1.7 | 28.32 | 384.000 |
| Phi 114 | 1.8 | 29.94 | 406.000 |
| Phi 114 | 2.0 | 33.24 | 451.000 |
| Phi 114 | 2.3 | 38.10 | 517.000 |
| Phi 114 | 2.5 | 41.34 | 561.000 |
| Phi 114 | 3.0 | 49.38 | 670.000 |
Bảng giá thép ống mạ kẽm Nam Hưng mới nhất
| Đường kính ngoài (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng ống thép (kg/6m) | Giá/cây (VNĐ) |
| Phi 21 | 0.8 | 2.40 | 36.000 |
| Phi 21 | 0.9 | 2.70 | 40.000 |
| Phi 21 | 1.0 | 2.94 | 44.000 |
| Phi 21 | 1.1 | 3.24 | 49.000 |
| Phi 21 | 1.2 | 3.54 | 54.000 |
| Phi 21 | 1.3 | 3.78 | 57.000 |
| Phi 21 | 1.4 | 4.08 | 62.000 |
| Phi 21 | 1.7 | 4.86 | 73.000 |
| Phi 21 | 1.8 | 5.10 | 77.000 |
| Phi 21 | 2.0 | 5.64 | 86.000 |
| Phi 27 | 0.8 | 3.10 | 47.000 |
| Phi 27 | 0.9 | 3.48 | 53.000 |
| Phi 27 | 1.0 | 3.84 | 58.000 |
| Phi 27 | 1.1 | 4.20 | 64.000 |
| Phi 27 | 1.2 | 4.56 | 69.000 |
| Phi 27 | 1.3 | 4.92 | 74.000 |
| Phi 27 | 1.4 | 5.28 | 80.000 |
| Phi 27 | 1.7 | 6.36 | 97.000 |
| Phi 27 | 1.8 | 6.72 | 102.000 |
| Phi 27 | 2.0 | 7.38 | 112.000 |
| Phi 34 | 1.1 | 5.34 | 81.000 |
| Phi 34 | 1.2 | 5.82 | 88.000 |
| Phi 34 | 1.3 | 6.30 | 96.000 |
| Phi 34 | 1.4 | 6.78 | 102.000 |
| Phi 34 | 1.7 | 8.10 | 123.000 |
| Phi 34 | 1.8 | 8.58 | 130.000 |
| Phi 34 | 2.0 | 9.48 | 144.000 |
| Phi 34 | 2.3 | 10.80 | 164.000 |
| Phi 34 | 2.5 | 11.64 | 177.000 |
| Phi 34 | 3.0 | 13.74 | 209.000 |
| Phi 42 | 1.1 | 6.66 | 101.000 |
| Phi 42 | 1.2 | 7.26 | 110.000 |
| Phi 42 | 1.3 | 7.80 | 118.000 |
| Phi 42 | 1.4 | 8.40 | 128.000 |
| Phi 42 | 1.7 | 10.14 | 154.000 |
| Phi 42 | 1.8 | 10.68 | 162.000 |
| Phi 42 | 2.0 | 11.82 | 180.000 |
| Phi 42 | 2.3 | 13.50 | 205.000 |
| Phi 42 | 2.5 | 14.64 | 223.000 |
| Phi 42 | 3.0 | 17.34 | 263.000 |
| Phi 49 | 1.1 | 7.80 | 118.000 |
| Phi 49 | 1.2 | 8.46 | 129.000 |
| Phi 49 | 1.3 | 9.18 | 139.000 |
| Phi 49 | 1.4 | 9.84 | 149.000 |
| Phi 49 | 1.7 | 11.88 | 181.000 |
| Phi 49 | 1.8 | 12.60 | 192.000 |
| Phi 49 | 2.0 | 13.92 | 212.000 |
| Phi 49 | 2.3 | 15.90 | 242.000 |
| Phi 49 | 2.5 | 17.22 | 261.000 |
| Phi 49 | 3.0 | 21.66 | 329.000 |
| Phi 60 | 1.1 | 9.60 | 146.000 |
| Phi 60 | 1.2 | 10.44 | 159.000 |
| Phi 60 | 1.3 | 11.28 | 171.000 |
| Phi 60 | 1.4 | 12.12 | 184.000 |
| Phi 60 | 1.7 | 14.64 | 223.000 |
| Phi 60 | 1.8 | 15.48 | 235.000 |
| Phi 60 | 2.0 | 17.16 | 260.000 |
| Phi 60 | 2.3 | 19.62 | 298.000 |
| Phi 60 | 2.5 | 21.24 | 323.000 |
| Phi 60 | 3.0 | 25.32 | 386.000 |
| Phi 76.2 | 1.1 | 12.22 | 186.000 |
| Phi 76.2 | 1.2 | 13.31 | 202.000 |
| Phi 76.2 | 1.3 | 14.41 | 219.000 |
| Phi 76.2 | 1.4 | 15.49 | 235.000 |
| Phi 76.2 | 1.7 | 18.74 | 285.000 |
| Phi 76.2 | 1.8 | 19.81 | 301.000 |
| Phi 76.2 | 2.0 | 21.95 | 334.000 |
| Phi 76.2 | 2.3 | 25.15 | 383.000 |
| Phi 76.2 | 2.5 | 27.26 | 415.000 |
| Phi 76.2 | 3.0 | 32.49 | 494.000 |
| Phi 89.1 | 1.4 | 18.16 | 276.000 |
| Phi 89.1 | 1.7 | 21.98 | 334.000 |
| Phi 89.1 | 1.8 | 23.25 | 354.000 |
| Phi 89.1 | 2.0 | 25.77 | 392.000 |
| Phi 89.1 | 2.3 | 29.53 | 450.000 |
| Phi 89.1 | 2.5 | 32.03 | 487.000 |
| Phi 89.1 | 3.0 | 38.21 | 582.000 |
| Phi 114 | 1.4 | 23.40 | 355.000 |
| Phi 114 | 1.7 | 28.32 | 431.000 |
| Phi 114 | 1.8 | 29.94 | 455.000 |
| Phi 114 | 2.0 | 33.24 | 506.000 |
| Phi 114 | 2.3 | 38.10 | 580.000 |
| Phi 114 | 2.5 | 41.34 | 629.000 |
| Phi 114 | 3.0 | 49.38 | 751.000 |
Lưu ý giá thép ống Nam Hưng:
- Bảng giá đã bao gồm thuế VAT và phí vận chuyển tại Tphcm
- Các đơn hàng lớn sẽ nhận được mức giá ưu đãi hấp dẫn
- Cam kết hàng chính hãng, chất lượng trực tiếp từ nhà sản xuất
- Có cung cấp hóa đơn đỏ
Tham khảo giá 1 số thương hiệu thép ống phổ biến:
- Thép ống Hòa Phát
- Thép ống Hoa Sen
- Thép ống Đông Á
- Thép ống 190
- Thép ống Ánh Hòa
- Thép ống Lê Phan Gia
- Thép ống Tuấn Võ
- Thép ống Visa
- Thép ống Việt Thành
- Thép ống VinaOne
Ống thép Nam Hưng có tốt không?
Ống thép Nam Hưng là lựa chọn đáng tin cậy cho các công trình xây dựng và ứng dụng công nghiệp nhờ chất lượng và độ bền vượt trội. Dưới đây là các đặc điểm cụ thể giúp thép ống Nam Hưng trở thành lựa chọn hàng đầu:
- Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001, đảm bảo độ chính xác cao và chất lượng ổn định.
- Chịu lực tốt, khả năng chịu tải trọng lớn, thích hợp cho các công trình yêu cầu kết cấu vững chắc.
- Ống thép mạ kẽm có lớp mạ đạt độ dày 40-60 µm, giúp ngăn chặn rỉ sét, kéo dài tuổi thọ.
- Có đường kính, độ dày đa dạng từ nhỏ tới lớn, phù hợp cho nhiều mục đích sử dụng.
- Bề mặt sáng bóng, được gia công tỉ mỉ, bền bỉ trong mọi điều kiện thời tiết.

Đại lý bán ống thép Nam Hưng uy tín, giá rẻ
Tại Tôn Thép VQK, chúng tôi cung cấp thép ống Nam Hưng chính hãng, giúp quý khách dễ dàng mua sản phẩm chất lượng ngay tại TP.HCM với mức giá hợp lý và dịch vụ chu đáo. Chúng tôi tự hào là đại lý cấp 1 uy tín của Nam Hưng, cam kết các lợi ích sau cho khách hàng:
- Sản phẩm chính hãng: Đảm bảo thép Nam Hưng mới 100%, có đầy đủ giấy tờ chứng minh nguồn gốc và chất lượng.
- Giá cả cạnh tranh: Nhập hàng trực tiếp từ nhà máy, không qua trung gian, mang lại giá ưu đãi nhất.
- Dịch vụ giao hàng tận nơi: Miễn phí vận chuyển cho các công trình tại TP.HCM, giao nhanh, đúng hẹn.
- Hỗ trợ tận tâm: Đội ngũ tư vấn nhiệt tình, am hiểu sản phẩm, sẵn sàng hỗ trợ tối đa.
- Ưu đãi hấp dẫn: Chiết khấu đặc biệt cho khách hàng thân thiết và nhiều chương trình khuyến mãi định kỳ.

Với chúng tôi, quý khách hoàn toàn an tâm khi chọn mua thép ống Nam Hưng chất lượng cao với dịch vụ tận tâm, chuyên nghiệp.










LIÊN HỆ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN, BÁO GIÁ 24/7
CÔNG TY TÔN THÉP VƯƠNG QUÂN KHÔI