Báo Giá Ống Thép Nam Hưng Mới Nhất – Giảm Đến 10%

Thép ống Nam Hưng được sản xuất theo quy trình hiện đại và kiểm soát chất lượng chặt chẽ, đảm bảo độ chính xác và độ bền cao. Sản phẩm này có khả năng chịu lực tốt, chống nhiệt và chống ăn mòn ưu việt, đáp ứng hiệu quả các tiêu chuẩn khắt khe trong lĩnh vực xây dựng, công nghiệp, nông nghiệp, cơ khí...

Thép ống Nam Hưng được sản xuất theo các tiêu chuẩn hiện đại, đáp ứng chất lượng khắt khe
Thép ống Nam Hưng được sản xuất theo các tiêu chuẩn hiện đại, đáp ứng chất lượng khắt khe

Các loại ống thép Nam Hưng

Công ty Cổ Phần Kim Khí Nam Hưng cung cấp ra thị trường hai dòng sản phẩm chính: ống thép đen và ống thép mạ kẽm. Các sản phẩm này đa dạng về kích thước và độ dày, đáp ứng tốt các nhu cầu sử dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau.

Thép ống đen Nam Hưng

Ống thép đen Nam Hưng là lựa chọn hàng đầu cho các ứng dụng đòi hỏi kết cấu thép cứng cáp, khả năng chịu lực và chịu nhiệt cao mà không làm giảm chất lượng. Sản phẩm được sản xuất từ thép cán nguội, có độ chính xác cao, giúp việc gia công trở nên dễ dàng và nhanh chóng.

Ống thép đen Nam Hưng có giá thành phải chăng
Ống thép đen Nam Hưng có giá thành phải chăng
  • Tiêu chuẩn: ASTM A53, JIS G3444
  • Mác thép: CT3
  • Bề mặt: đen, trơn nhẵn
  • Đặc tính cơ lý:
Đặc tính cơ lý Giá trị
Giới hạn chảy tối thiểu 245 MPa
Giới hạn bền kéo tối thiểu 345 MPa
Độ dãn dài tương đối ≥ 10%
  • Thành phần hóa học:
Thành phần hóa học Hàm lượng tối đa
Carbon (C) 0.30%
Mangan (Mn) 1.60%
Photpho (P) 0.045%
Lưu huỳnh (S) 0.050%
  • Quy cách:
    • Kích thước: Ø21 - 114 mm
    • Độ dày: 0.8 - 3.0 mm
    • Chiều dài: 6m hoặc cắt theo yêu cầu
    • Trọng lượng: 2.39 - 50.18 kg/ cây 6m
    • Quy cách đóng bó: 10 - 127 cây/ bó
  • Ứng dụng:
    • Kết cấu công trình: Cột trụ, khung thép, giàn giáo.
    • Dân dụng: Hàng rào, cửa, lan can cầu thang, khung cửa sổ.
    • Công nghiệp: Hệ thống đường ống dẫn khí, dẫn dầu áp lực thấp, hệ thống thông gió.
    • Nông nghiệp: Khung nhà kính, hệ thống tưới tiêu.

Thép ống mạ kẽm Nam Hưng

Thép ống mạ kẽm Nam Hưng được phủ lớp mạ kẽm dày dặn, giúp ngăn chặn hiệu quả các tác nhân gây rỉ sét và bảo vệ cấu trúc thép bên trong. Sản phẩm có bề mặt sáng bóng, độ bền cao, phù hợp sử dụng trong mọi điều kiện môi trường mà vẫn duy trì tính ổn định của kết cấu.

Thép ống mạ kẽm Nam Hưng có khả năng kháng ăn mòn tốt hơn
Thép ống mạ kẽm Nam Hưng có khả năng kháng ăn mòn tốt hơn
  • Tiêu chuẩn: ASTM A53, JIS G3444
  • Mác thép: CT3
  • Bề mặt: mạ kẽm
  • Đặc tính cơ lý:
Đặc tính cơ lý Giá trị
Giới hạn chảy tối thiểu 245 MPa
Giới hạn bền kéo tối thiểu 345 MPa
Độ dãn dài tương đối ≥ 10%
  • Thành phần hóa học:
Thành phần hóa học Hàm lượng tối đa
Carbon (C) 0.30%
Mangan (Mn) 1.60%
Photpho (P) 0.045%
Lưu huỳnh (S) 0.050%
  • Quy cách:
    • Kích thước: Ø21 - 114 mm
    • Độ dày: 0.8 - 3.0 mm
    • Chiều dài: 6m hoặc cắt theo yêu cầu
    • Trọng lượng: 2.39 - 50.18 kg/ cây 6m
    • Quy cách đóng bó: 10 - 127 cây/ bó
  • Ứng dụng:
    • Hệ thống đường ống: Dẫn nước trong các tòa nhà, hệ thống dẫn trong các nhà máy công nghiệp.
    • Dân dụng: Khung xe đạp, gia công đồ dùng thường ngày như bàn ghế, kệ, giường tủ.
    • Kết cấu công trình: Làm giàn giáo, hàng rào, cột chống, khung nhà tiền chế (đối với ống có độ dày lớn).
Bảng tra quy cách ống thép Nam Hưng
Bảng tra quy cách ống thép Nam Hưng

Báo giá ống thép Nam Hưng hôm nay 31/08/2026 tại đại lý tôn thép Vương Quân Khôi

Tôn Thép Vương Quân Khôi cung cấp bảng báo giá ống thép Nam Hưng mới nhất 31/08/2026 để quý khách dễ dàng tham khảo. Bảng giá bao gồm đầy đủ quy cách ống thép đen và mạ kẽm, với giá gốc từ đại lý và chiết khấu hấp dẫn từ 5 - 10% cho các đơn hàng lớn.

  • Giá thép ống đen Nam Hưng từ: 32.000 - 670.000 VNĐ/ cây
  • Giá thép ống mạ kẽm Nam Hưng từ: 36.000 - 751.000 VNĐ/ cây
Ống thép Nam Hưng giá rẻ chất lượng cao rất được thị trường ưa chuộng
Ống thép Nam Hưng giá rẻ chất lượng cao rất được thị trường ưa chuộng

Bảng giá thép ống đen Nam Hưng mới nhất

Đường kính ngoài (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng ống thép (kg/6m) Giá/cây (VNĐ)
Phi 21 0.8 2.40 32.000
Phi 21 0.9 2.70 36.000
Phi 21 1.0 2.94 39.000
Phi 21 1.1 3.24 43.000
Phi 21 1.2 3.54 48.000
Phi 21 1.3 3.78 51.000
Phi 21 1.4 4.08 55.000
Phi 21 1.7 4.86 65.000
Phi 21 1.8 5.10 68.000
Phi 21 2.0 5.64 76.000
Phi 27 0.8 3.10 41.000
Phi 27 0.9 3.48 47.000
Phi 27 1.0 3.84 52.000
Phi 27 1.1 4.20 57.000
Phi 27 1.2 4.56 62.000
Phi 27 1.3 4.92 66.000
Phi 27 1.4 5.28 71.000
Phi 27 1.7 6.36 86.000
Phi 27 1.8 6.72 91.000
Phi 27 2.0 7.38 99.000
Phi 34 1.1 5.34 72.000
Phi 34 1.2 5.82 78.000
Phi 34 1.3 6.30 85.000
Phi 34 1.4 6.78 92.000
Phi 34 1.7 8.10 109.000
Phi 34 1.8 8.58 116.000
Phi 34 2.0 9.48 129.000
Phi 34 2.3 10.80 146.000
Phi 34 2.5 11.64 158.000
Phi 34 3.0 13.74 186.000
Phi 42 1.1 6.66 90.000
Phi 42 1.2 7.26 98.000
Phi 42 1.3 7.80 105.000
Phi 42 1.4 8.40 114.000
Phi 42 1.7 10.14 137.000
Phi 42 1.8 10.68 145.000
Phi 42 2.0 11.82 160.000
Phi 42 2.3 13.50 183.000
Phi 42 2.5 14.64 198.000
Phi 42 3.0 17.34 235.000
Phi 49 1.1 7.80 105.000
Phi 49 1.2 8.46 114.000
Phi 49 1.3 9.18 125.000
Phi 49 1.4 9.84 133.000
Phi 49 1.7 11.88 161.000
Phi 49 1.8 12.60 170.000
Phi 49 2.0 13.92 189.000
Phi 49 2.3 15.90 216.000
Phi 49 2.5 17.22 233.000
Phi 49 3.0 21.66 293.000
Phi 60 1.1 9.60 129.000
Phi 60 1.2 10.44 141.000
Phi 60 1.3 11.28 153.000
Phi 60 1.4 12.12 164.000
Phi 60 1.7 14.64 198.000
Phi 60 1.8 15.48 210.000
Phi 60 2.0 17.16 232.000
Phi 60 2.3 19.62 266.000
Phi 60 2.5 21.24 288.000
Phi 60 3.0 25.32 343.000
Phi 76.2 1.1 12.22 165.000
Phi 76.2 1.2 13.31 180.000
Phi 76.2 1.3 14.41 195.000
Phi 76.2 1.4 15.49 210.000
Phi 76.2 1.7 18.74 254.000
Phi 76.2 1.8 19.81 268.000
Phi 76.2 2.0 21.95 297.000
Phi 76.2 2.3 25.15 341.000
Phi 76.2 2.5 27.26 370.000
Phi 76.2 3.0 32.49 441.000
Phi 89.1 1.4 18.16 246.000
Phi 89.1 1.7 21.98 298.000
Phi 89.1 1.8 23.25 315.000
Phi 89.1 2.0 25.77 350.000
Phi 89.1 2.3 29.53 400.000
Phi 89.1 2.5 32.03 434.000
Phi 89.1 3.0 38.21 518.000
Phi 114 1.4 23.40 318.000
Phi 114 1.7 28.32 384.000
Phi 114 1.8 29.94 406.000
Phi 114 2.0 33.24 451.000
Phi 114 2.3 38.10 517.000
Phi 114 2.5 41.34 561.000
Phi 114 3.0 49.38 670.000

Bảng giá thép ống mạ kẽm Nam Hưng mới nhất

Đường kính ngoài (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng ống thép (kg/6m) Giá/cây (VNĐ)
Phi 21 0.8 2.40 36.000
Phi 21 0.9 2.70 40.000
Phi 21 1.0 2.94 44.000
Phi 21 1.1 3.24 49.000
Phi 21 1.2 3.54 54.000
Phi 21 1.3 3.78 57.000
Phi 21 1.4 4.08 62.000
Phi 21 1.7 4.86 73.000
Phi 21 1.8 5.10 77.000
Phi 21 2.0 5.64 86.000
Phi 27 0.8 3.10 47.000
Phi 27 0.9 3.48 53.000
Phi 27 1.0 3.84 58.000
Phi 27 1.1 4.20 64.000
Phi 27 1.2 4.56 69.000
Phi 27 1.3 4.92 74.000
Phi 27 1.4 5.28 80.000
Phi 27 1.7 6.36 97.000
Phi 27 1.8 6.72 102.000
Phi 27 2.0 7.38 112.000
Phi 34 1.1 5.34 81.000
Phi 34 1.2 5.82 88.000
Phi 34 1.3 6.30 96.000
Phi 34 1.4 6.78 102.000
Phi 34 1.7 8.10 123.000
Phi 34 1.8 8.58 130.000
Phi 34 2.0 9.48 144.000
Phi 34 2.3 10.80 164.000
Phi 34 2.5 11.64 177.000
Phi 34 3.0 13.74 209.000
Phi 42 1.1 6.66 101.000
Phi 42 1.2 7.26 110.000
Phi 42 1.3 7.80 118.000
Phi 42 1.4 8.40 128.000
Phi 42 1.7 10.14 154.000
Phi 42 1.8 10.68 162.000
Phi 42 2.0 11.82 180.000
Phi 42 2.3 13.50 205.000
Phi 42 2.5 14.64 223.000
Phi 42 3.0 17.34 263.000
Phi 49 1.1 7.80 118.000
Phi 49 1.2 8.46 129.000
Phi 49 1.3 9.18 139.000
Phi 49 1.4 9.84 149.000
Phi 49 1.7 11.88 181.000
Phi 49 1.8 12.60 192.000
Phi 49 2.0 13.92 212.000
Phi 49 2.3 15.90 242.000
Phi 49 2.5 17.22 261.000
Phi 49 3.0 21.66 329.000
Phi 60 1.1 9.60 146.000
Phi 60 1.2 10.44 159.000
Phi 60 1.3 11.28 171.000
Phi 60 1.4 12.12 184.000
Phi 60 1.7 14.64 223.000
Phi 60 1.8 15.48 235.000
Phi 60 2.0 17.16 260.000
Phi 60 2.3 19.62 298.000
Phi 60 2.5 21.24 323.000
Phi 60 3.0 25.32 386.000
Phi 76.2 1.1 12.22 186.000
Phi 76.2 1.2 13.31 202.000
Phi 76.2 1.3 14.41 219.000
Phi 76.2 1.4 15.49 235.000
Phi 76.2 1.7 18.74 285.000
Phi 76.2 1.8 19.81 301.000
Phi 76.2 2.0 21.95 334.000
Phi 76.2 2.3 25.15 383.000
Phi 76.2 2.5 27.26 415.000
Phi 76.2 3.0 32.49 494.000
Phi 89.1 1.4 18.16 276.000
Phi 89.1 1.7 21.98 334.000
Phi 89.1 1.8 23.25 354.000
Phi 89.1 2.0 25.77 392.000
Phi 89.1 2.3 29.53 450.000
Phi 89.1 2.5 32.03 487.000
Phi 89.1 3.0 38.21 582.000
Phi 114 1.4 23.40 355.000
Phi 114 1.7 28.32 431.000
Phi 114 1.8 29.94 455.000
Phi 114 2.0 33.24 506.000
Phi 114 2.3 38.10 580.000
Phi 114 2.5 41.34 629.000
Phi 114 3.0 49.38 751.000

Lưu ý giá thép ống Nam Hưng:

  • Bảng giá đã bao gồm thuế VAT và phí vận chuyển tại Tphcm
  • Các đơn hàng lớn sẽ nhận được mức giá ưu đãi hấp dẫn
  • Cam kết hàng chính hãng, chất lượng trực tiếp từ nhà sản xuất
  • Có cung cấp hóa đơn đỏ

Tham khảo giá 1 số thương hiệu thép ống phổ biến:

  • Thép ống Hòa Phát
  • Thép ống Hoa Sen
  • Thép ống Đông Á
  • Thép ống 190
  • Thép ống Ánh Hòa
  • Thép ống Lê Phan Gia
  • Thép ống Tuấn Võ
  • Thép ống Visa
  • Thép ống Việt Thành
  • Thép ống VinaOne

Ống thép Nam Hưng có tốt không?

Ống thép Nam Hưng là lựa chọn đáng tin cậy cho các công trình xây dựng và ứng dụng công nghiệp nhờ chất lượng và độ bền vượt trội. Dưới đây là các đặc điểm cụ thể giúp thép ống Nam Hưng trở thành lựa chọn hàng đầu:

  • Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001, đảm bảo độ chính xác cao và chất lượng ổn định.
  • Chịu lực tốt, khả năng chịu tải trọng lớn, thích hợp cho các công trình yêu cầu kết cấu vững chắc.
  • Ống thép mạ kẽm có lớp mạ đạt độ dày 40-60 µm, giúp ngăn chặn rỉ sét, kéo dài tuổi thọ.
  • Có đường kính, độ dày đa dạng từ nhỏ tới lớn, phù hợp cho nhiều mục đích sử dụng.
  • Bề mặt sáng bóng, được gia công tỉ mỉ, bền bỉ trong mọi điều kiện thời tiết.
Nhà máy sản xuất ống thép Nam Hưng
Nhà máy sản xuất ống thép Nam Hưng

Đại lý bán ống thép Nam Hưng uy tín, giá rẻ

Tại Tôn Thép VQK, chúng tôi cung cấp thép ống Nam Hưng chính hãng, giúp quý khách dễ dàng mua sản phẩm chất lượng ngay tại TP.HCM với mức giá hợp lý và dịch vụ chu đáo. Chúng tôi tự hào là đại lý cấp 1 uy tín của Nam Hưng, cam kết các lợi ích sau cho khách hàng:

  • Sản phẩm chính hãng: Đảm bảo thép Nam Hưng mới 100%, có đầy đủ giấy tờ chứng minh nguồn gốc và chất lượng.
  • Giá cả cạnh tranh: Nhập hàng trực tiếp từ nhà máy, không qua trung gian, mang lại giá ưu đãi nhất.
  • Dịch vụ giao hàng tận nơi: Miễn phí vận chuyển cho các công trình tại TP.HCM, giao nhanh, đúng hẹn.
  • Hỗ trợ tận tâm: Đội ngũ tư vấn nhiệt tình, am hiểu sản phẩm, sẵn sàng hỗ trợ tối đa.
  • Ưu đãi hấp dẫn: Chiết khấu đặc biệt cho khách hàng thân thiết và nhiều chương trình khuyến mãi định kỳ.
Công ty bán ống thép Nam Hưng uy tín tphcm
Công ty bán ống thép Nam Hưng uy tín tphcm

Với chúng tôi, quý khách hoàn toàn an tâm khi chọn mua thép ống Nam Hưng chất lượng cao với dịch vụ tận tâm, chuyên nghiệp.

LIÊN HỆ NGAY ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN, BÁO GIÁ 24/7

CÔNG TY TÔN THÉP VƯƠNG QUÂN KHÔI

  • Văn Phòng : 79 Tân Thới Nhì 2, Tân Thới Nhì, Hóc Môn, TPHCM
  • Địa chỉ 1 : Lô 16 Đường số 2, KCN Tân Tạo, Bình Tân, TPHCM
  • Địa chỉ 2 : 10 Độc lập, Dĩ An, Tỉnh Bình Dương
  • Địa chỉ 3 : Đường tỉnh lộ 15, Phú Hiệp, Củ Chi, TPHCM
  • Địa chỉ 4 : 39 đường CN13, KCN Tân Bình, Tân Phú, TPHCM
  • Điện thoại  : 028.3888.5888 - 028.3620.8812
  • Hotline    : 0937.181.999 - 0567.000.999 - 0989.469.678 - 0797.181.999 - 033.355.0292
  • Email : vuongquankhoisteel@gmail.com
  • MST   : 0316947693
  • STK   : 45612345678 - Ngân hàng: Á Châu ACB - Chi nhánh Châu Văn Liêm - Q5
  • Wesite : www.satthepgiadaily.com
  • Youtube: Youtube.com/satthepgiadaily
  • Facebook: Facebook.com/satthepgiadaily

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *